没/不/想/能 + 把: phủ định và động từ năng nguyện đứng trước 把
Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpCâu 把 và câu bị động
Công thứcS + 没/不/别/想/能/要 + 把 + O + V…
Giải thích
Trong câu 把, từ phủ định (没, 不, 别) và động từ năng nguyện (想, 要, 能, 应该) đều đặt TRƯỚC 把, không chen giữa tân ngữ và động từ: 我没把作业做完, 你应该把门关上. Lỗi người Việt hay mắc: nói theo tiếng Việt "tôi bài tập chưa làm xong" thành 我把作业没做完 — sách chuẩn coi là sai. Việc chưa làm dùng 没, khuyên đừng làm dùng 别/不要.
Ví dụ
我还没把作业做完。Wǒ hái méi bǎ zuòyè zuò wán.Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.
你不要把这件事告诉别人。Nǐ búyào bǎ zhè jiàn shì gàosu biérén.Bạn đừng nói chuyện này với người khác.
我想把房间打扫一下。Wǒ xiǎng bǎ fángjiān dǎsǎo yíxià.Tôi muốn dọn phòng một chút.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi chưa ăn hết cơm."
- 我没把饭吃完。
- 我把饭没吃完。
- 我把饭不吃完。
- 我把没饭吃完。
Xem đáp án
Đáp án: 我没把饭吃完。
没 đặt trước 把. Đặt 没 sau tân ngữ là theo trật tự tiếng Việt, không chuẩn.
没 đặt trước 把. Đặt 没 sau tân ngữ là theo trật tự tiếng Việt, không chuẩn.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Đừng để điện thoại trên giường."
- 别把手机放在床上。
- 把手机别放在床上。
- 把手机放在床上别。
- 别手机把放在床上。
Xem đáp án
Đáp án: 别把手机放在床上。
别 + 把 + tân ngữ + động từ. 别 không chen vào giữa.
别 + 把 + tân ngữ + động từ. 别 không chen vào giữa.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi muốn mang cuốn sách này về nhà."
- 我想把这本书带回家。
- 我把这本书想带回家。
- 我把想这本书带回家。
- 我想这本书把带回家。
Xem đáp án
Đáp án: 我想把这本书带回家。
Động từ năng nguyện 想 đứng trước 把.
Động từ năng nguyện 想 đứng trước 把.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Bạn có thể trả xe cho tôi không?"
- 你能把车还给我吗?
- 你把车能还给我吗?
- 你把车还能给我吗?
- 你把车还给能我吗?
Xem đáp án
Đáp án: 你能把车还给我吗?
能 đứng trước 把. 把车还能… làm câu đổi nghĩa và sai trật tự.
能 đứng trước 把. 把车还能… làm câu đổi nghĩa và sai trật tự.
Điền vào chỗ trống
他__把钱还给我。
Gợi ý: Anh ấy vẫn chưa trả tiền cho tôi.
Xem đáp án
Đáp án: 还没 / 还没有
Việc chưa xảy ra: 还没 đặt trước 把.
Việc chưa xảy ra: 还没 đặt trước 把.
Điền vào chỗ trống
你__把门关上,外面很冷。
Gợi ý: Bạn nên đóng cửa lại, ngoài kia lạnh lắm.
Xem đáp án
Đáp án: 应该
Động từ năng nguyện 应该 (nên) đứng trước 把.
Động từ năng nguyện 应该 (nên) đứng trước 把.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đừng nói chuyện này cho mẹ biết.
- 告诉妈妈
- 别
- 把这件事
Xem đáp án
Đáp án: 别把这件事告诉妈妈
别 + 把这件事 + 告诉妈妈.
别 + 把这件事 + 告诉妈妈.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi chưa làm xong bài tập.
- 做完
- 没
- 把作业
- 我
Xem đáp án
Đáp án: 我没把作业做完
没 đứng trước 把; sau 没 không thêm 了.
没 đứng trước 把; sau 没 không thêm 了.
Cùng chủ đề: Câu 把 và câu bị động
把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác: xử lý một vật cụ thể把…放在 / 开到 / 还给: câu 把 đưa vật tới một chỗ, một người被: câu bị động có người gây ra, thường là việc không mong muốn信写好了: câu bị động ý nghĩa, không cần 被