信写好了: câu bị động ý nghĩa, không cần 被
Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpCâu 把 và câu bị động
Công thứcVật chịu tác động + V + kết quả + 了
Giải thích
Khi chủ ngữ là đồ vật không thể tự làm, tiếng Trung chỉ cần đặt nó lên đầu rồi nói động từ: 信写好了, 饭做好了, 票买了. Không cần 被. Lỗi người Việt hay mắc: dịch "đã được" thành 被 cho mọi câu — 饭被做好了 nghe rất lạ. 被 để dành cho việc không mong muốn hoặc khi cần nói rõ ai gây ra (钱包被偷了). Việc trung tính, việc vui thì dùng câu bị động ý nghĩa.
Ví dụ
信已经写好了。Xìn yǐjīng xiě hǎo le.Thư đã viết xong rồi.
作业做完了吗?Zuòyè zuò wán le ma?Bài tập làm xong chưa?
房间打扫干净了,你们进来吧。Fángjiān dǎsǎo gānjìng le, nǐmen jìnlai ba.Phòng dọn sạch rồi, các bạn vào đi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu tự nhiên: "Cơm nấu xong rồi."
- 饭做好了。
- 饭被做好了。
- 饭做好被了。
- 被饭做好了。
Xem đáp án
Đáp án: 饭做好了。
Đồ vật không tự nấu được nên chỉ cần 饭做好了. Thêm 被 là dịch chữ "được" một cách máy móc.
Đồ vật không tự nấu được nên chỉ cần 饭做好了. Thêm 被 là dịch chữ "được" một cách máy móc.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu tự nhiên: "Vé đã mua rồi."
- 票已经买了。
- 票已经被买了。
- 票被已经买了。
- 已经票买了。
Xem đáp án
Đáp án: 票已经买了。
Việc trung tính dùng bị động ý nghĩa; 已经 đứng trước động từ.
Việc trung tính dùng bị động ý nghĩa; 已经 đứng trước động từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu tự nhiên: "Thư gửi đi rồi."
- 信寄出去了。
- 信被寄出去了。
- 信寄被出去了。
- 寄信出去被了。
Xem đáp án
Đáp án: 信寄出去了。
Chủ ngữ 信 + động từ + bổ ngữ xu hướng 出去 + 了, không cần 被.
Chủ ngữ 信 + động từ + bổ ngữ xu hướng 出去 + 了, không cần 被.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 被 hợp lý nhất?
- 我的钱包被偷了。
- 饭被做好了。
- 作业被写完了。
- 票被买好了。
Xem đáp án
Đáp án: 我的钱包被偷了。
被 hợp với việc không mong muốn (bị trộm). Ba câu kia là việc trung tính, bỏ 被 mới tự nhiên.
被 hợp với việc không mong muốn (bị trộm). Ba câu kia là việc trung tính, bỏ 被 mới tự nhiên.
Điền vào chỗ trống
衣服洗__了,你穿吧。
Gợi ý: Quần áo giặt xong rồi, bạn mặc đi.
Xem đáp án
Đáp án: 好 / 干净 / 完
Bị động ý nghĩa: 衣服 + 洗好/洗干净/洗完 + 了.
Bị động ý nghĩa: 衣服 + 洗好/洗干净/洗完 + 了.
Điền vào chỗ trống
这本书已经卖__了。
Gợi ý: Cuốn sách này đã bán hết rồi.
Xem đáp án
Đáp án: 完 / 光
卖完/卖光: bán hết. Không cần 被.
卖完/卖光: bán hết. Không cần 被.
Sắp xếp
Sắp xếp: Thư viết xong chưa?
- 写好
- 信
- 了吗
Xem đáp án
Đáp án: 信写好了吗
Vật chịu 信 đứng đầu, sau đó 写好 + 了吗.
Vật chịu 信 đứng đầu, sau đó 写好 + 了吗.
Sắp xếp
Sắp xếp: Phòng đã dọn sạch rồi.
- 打扫
- 房间
- 干净了
- 已经
Xem đáp án
Đáp án: 房间已经打扫干净了
房间 + 已经 + 打扫 + 干净了.
房间 + 已经 + 打扫 + 干净了.
Cùng chủ đề: Câu 把 và câu bị động
把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác: xử lý một vật cụ thể把…放在 / 开到 / 还给: câu 把 đưa vật tới một chỗ, một người没/不/想/能 + 把: phủ định và động từ năng nguyện đứng trước 把被: câu bị động có người gây ra, thường là việc không mong muốn