被: câu bị động có người gây ra, thường là việc không mong muốn
Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpCâu 把 và câu bị động
Công thứcS (người/vật chịu) + 被 + (người gây ra) + V + thành phần khác
Giải thích
被 đưa người/vật chịu tác động lên đầu câu: 我的自行车被(人)偷走了. Người gây ra có thể lược. Như câu 把, động từ sau 被 cần thêm thành phần (了, kết quả). Phủ định đặt trước 被: 没被. Lỗi người Việt hay mắc: thấy "bị" là dùng 被 nhưng để động từ trơ (钱包被偷 — thiếu 了), đảo người gây ra và người chịu, hoặc dùng 被 cho mọi chữ "được" khen ngợi trung tính. 被 hợp nhất với việc không vui.
Ví dụ
我的自行车被人偷走了。Wǒ de zìxíngchē bèi rén tōu zǒu le.Xe đạp của tôi bị người ta lấy trộm mất rồi.
蛋糕被弟弟吃完了。Dàngāo bèi dìdi chī wán le.Bánh bị em trai ăn hết rồi.
他被老师批评了一顿。Tā bèi lǎoshī pīpíng le yí dùn.Cậu ấy bị thầy phê bình một trận.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Ví của tôi bị trộm rồi."
- 我的钱包被偷了。
- 我的钱包被偷。
- 我的钱包偷被了。
- 我被钱包偷了。
Xem đáp án
Đáp án: 我的钱包被偷了。
Sau 被 + động từ phải có thêm thành phần, ở đây là 了. 被偷 trơ không trọn câu.
Sau 被 + động từ phải có thêm thành phần, ở đây là 了. 被偷 trơ không trọn câu.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cái cốc không bị vỡ."
- 杯子没被打破。
- 杯子被没打破。
- 杯子不被打破。
- 杯子被打破没。
Xem đáp án
Đáp án: 杯子没被打破。
Việc đã không xảy ra: 没 đặt trước 被.
Việc đã không xảy ra: 没 đặt trước 被.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cậu ấy bị mẹ mắng."
- 他被妈妈骂了。
- 他被骂妈妈了。
- 妈妈被他骂了。
- 他妈妈被骂了。
Xem đáp án
Đáp án: 他被妈妈骂了。
Người chịu (他) đứng đầu, người gây ra (妈妈) đứng ngay sau 被, động từ cuối.
Người chịu (他) đứng đầu, người gây ra (妈妈) đứng ngay sau 被, động từ cuối.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Quần áo bị mưa làm ướt hết."
- 衣服被雨淋湿了。
- 衣服被雨淋。
- 衣服淋湿被雨了。
- 雨被衣服淋湿了。
Xem đáp án
Đáp án: 衣服被雨淋湿了。
被 + 雨 + 淋湿了: có kết quả 湿 và 了 sau động từ.
被 + 雨 + 淋湿了: có kết quả 湿 và 了 sau động từ.
Điền vào chỗ trống
我的手机__弟弟弄坏了。
Gợi ý: Điện thoại của tôi bị em trai làm hỏng.
Xem đáp án
Đáp án: 被 / 叫 / 让
Câu bị động có người gây ra: 被 (khẩu ngữ có thể dùng 叫, 让).
Câu bị động có người gây ra: 被 (khẩu ngữ có thể dùng 叫, 让).
Điền vào chỗ trống
他的电脑被人拿__了。
Gợi ý: Máy tính của anh ấy bị người ta lấy mất.
Xem đáp án
Đáp án: 走
拿走: lấy mang đi mất. Sau động từ trong câu 被 cần kết quả.
拿走: lấy mang đi mất. Sau động từ trong câu 被 cần kết quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bánh bị em gái ăn hết rồi.
- 吃完了
- 被
- 蛋糕
- 妹妹
Xem đáp án
Đáp án: 蛋糕被妹妹吃完了
Vật chịu 蛋糕 + 被 + người gây ra 妹妹 + 吃完了.
Vật chịu 蛋糕 + 被 + người gây ra 妹妹 + 吃完了.
Sắp xếp
Sắp xếp: Xe đạp của tôi chưa bị trộm.
- 被偷
- 没
- 我的自行车
Xem đáp án
Đáp án: 我的自行车没被偷
没 đứng trước 被.
没 đứng trước 被.
Cùng chủ đề: Câu 把 và câu bị động
把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác: xử lý một vật cụ thể把…放在 / 开到 / 还给: câu 把 đưa vật tới một chỗ, một người没/不/想/能 + 把: phủ định và động từ năng nguyện đứng trước 把信写好了: câu bị động ý nghĩa, không cần 被