NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

听得懂 / 听不懂: bổ ngữ khả năng làm được hay không

Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpBổ ngữ xu hướng và khả năng
Công thứcV + 得 + kết quả / V + 不 + kết quả

Giải thích

Chen 得 hoặc 不 vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả để nói có làm được hay không: 听得懂/听不懂, 看得见/看不见, 买得到/买不到. Hỏi: 听得懂吗? hoặc 听得懂听不懂? Lỗi người Việt hay mắc: dịch "không hiểu được" thành 不能听懂 — người Trung không nói vậy. 不能 là không được phép, không nói khả năng của giác quan. 不 trong mẫu này đọc nhẹ: tīng bu dǒng.

Ví dụ

老师说得太快,我听不懂。Lǎoshī shuō de tài kuài, wǒ tīng bu dǒng.Thầy nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu.
字太小了,你看得见吗?Zì tài xiǎo le, nǐ kàn de jiàn ma?Chữ nhỏ quá, bạn có nhìn thấy không?
这么多作业,今天做得完吗?— 做不完。Zhème duō zuòyè, jīntiān zuò de wán ma? — Zuò bu wán.Nhiều bài tập thế, hôm nay làm xong được không? — Không xong được.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi nghe không hiểu tiếng Quảng Đông."
  • 我听不懂广东话。
  • 我不能听懂广东话。
  • 我不听懂广东话。
  • 我听懂不广东话。
Xem đáp án
Đáp án: 我听不懂广东话。
Không hiểu nổi dùng bổ ngữ khả năng 听不懂. 不能听懂 là lối dịch từ tiếng Việt, không tự nhiên.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Bạn nhìn thấy bảng đen không?"
  • 你看得见黑板吗?
  • 你看见得黑板吗?
  • 你能看见得黑板吗?
  • 你看得不见黑板吗?
Xem đáp án
Đáp án: 你看得见黑板吗?
得 chen giữa 看 và 见. Không để 得 ở sau cả cụm, không dùng 得 và 不 cùng lúc.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Vé tàu hôm nay không mua được nữa."
  • 今天的火车票买不到了。
  • 今天的火车票不买到了。
  • 今天的火车票买得不到了。
  • 今天的火车票买到不了。
Xem đáp án
Đáp án: 今天的火车票买不到了。
Phủ định bổ ngữ khả năng: 买不到. 不 chen giữa động từ và kết quả, không đặt trước động từ.
Chọn đáp án đúng
听不懂 đọc thế nào?
  • tīng bu dǒng
  • tīng bù dǒng
  • tīng bú dǒng
  • tíng bu dǒng
Xem đáp án
Đáp án: tīng bu dǒng
不 trong bổ ngữ khả năng đọc nhẹ (khinh thanh): tīng bu dǒng.
Điền vào chỗ trống
这个箱子太重了,我一个人拿不__。
Gợi ý: Cái thùng này nặng quá, một mình tôi xách không nổi.
Xem đáp án
Đáp án: 动
拿不动: không đủ sức làm dịch chuyển. 动 là bổ ngữ kết quả chỉ sức lực.
Điền vào chỗ trống
黑板上的字你看得__吗?
Gợi ý: Bạn nhìn thấy chữ trên bảng không?
Xem đáp án
Đáp án: 见 / 清楚
看得见 (nhìn thấy được) hoặc 看得清楚 (nhìn rõ được) đều đúng.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi nghe hiểu được một chút tiếng Trung.
  • 汉语
  • 我
  • 一点儿
  • 听得懂
Xem đáp án
Đáp án: 我听得懂一点儿汉语
Bổ ngữ khả năng 听得懂 đứng liền, tân ngữ 一点儿汉语 theo sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bài tập hôm nay nhiều quá, tôi làm không hết.
  • 太多
  • 我做不完
  • 今天的作业
Xem đáp án
Đáp án: 今天的作业太多我做不完
做不完 là một khối: động từ + 不 + kết quả (không làm hết được).

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Bổ ngữ xu hướng và khả năng

← Tất cả điểm ngữ pháp