吃不了 / 来得了: V得了, V不了 nói làm nổi hay không
Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpBổ ngữ xu hướng và khả năng
Công thứcV + 得了 / V + 不了 (了 đọc liǎo)
Giải thích
V不了 nói không thể làm, hoặc làm không hết: 吃不了 (ăn không hết), 来不了 (không đến được). V得了 là dạng khẳng định, thường dùng trong câu hỏi: 你一个人拿得了吗? Chữ 了 ở đây đọc liǎo, không đọc le. Lỗi người Việt hay mắc: đọc thành chī bu le; dịch "không đến được" thành 不能来了了 hay 来不到. Sau 来不了 vẫn có thể thêm 了 ngữ khí báo thay đổi: 来不了了.
Ví dụ
菜太多了,我们两个人吃不了。Cài tài duō le, wǒmen liǎng ge rén chī bu liǎo.Nhiều món quá, hai chúng ta ăn không hết.
明天我有事,来不了了。Míngtiān wǒ yǒu shì, lái bu liǎo le.Mai tôi có việc, không đến được nữa.
这么多东西,你一个人拿得了吗?Zhème duō dōngxi, nǐ yí ge rén ná de liǎo ma?Nhiều đồ thế này, một mình bạn mang nổi không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chữ 了 trong 吃不了 đọc thế nào?
- liǎo
- le
- lè
- liào
Xem đáp án
Đáp án: liǎo
Trong V得了/V不了, 了 là bổ ngữ, đọc liǎo. Đọc le là nhầm với trợ từ 了.
Trong V得了/V不了, 了 là bổ ngữ, đọc liǎo. Đọc le là nhầm với trợ từ 了.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Mai tôi bận, không đến được."
- 明天我很忙,来不了。
- 明天我很忙,来不到。
- 明天我很忙,来得不了。
- 明天我很忙,了不来。
Xem đáp án
Đáp án: 明天我很忙,来不了。
Không đến được: 来不了. 来不到 không dùng theo nghĩa này; 得 và 不 không đi cùng nhau.
Không đến được: 来不了. 来不到 không dùng theo nghĩa này; 得 và 不 không đi cùng nhau.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Nhiều món thế, tôi ăn không hết."
- 这么多菜我吃不了。
- 这么多菜我不吃得了。
- 这么多菜我没吃了。
- 这么多菜我吃得不了。
Xem đáp án
Đáp án: 这么多菜我吃不了。
吃不了 = không thể ăn hết. 没吃了 là nói chuyện đã xảy ra, sai nghĩa.
吃不了 = không thể ăn hết. 没吃了 là nói chuyện đã xảy ra, sai nghĩa.
Chọn đáp án đúng
你一个人搬得了吗? nghĩa là gì?
- Một mình bạn có chuyển nổi không?
- Một mình bạn đã chuyển xong chưa?
- Một mình bạn có muốn chuyển không?
- Một mình bạn có phải chuyển không?
Xem đáp án
Đáp án: Một mình bạn có chuyển nổi không?
V得了 hỏi khả năng làm nổi, không hỏi việc đã xong hay ý muốn.
V得了 hỏi khả năng làm nổi, không hỏi việc đã xong hay ý muốn.
Điền vào chỗ trống
我感冒了,今天上不__班了。
Gợi ý: Tôi bị cảm, hôm nay không đi làm được.
Xem đáp án
Đáp án: 了
上不了班: không thể đi làm. Tân ngữ 班 đứng sau 不了.
上不了班: không thể đi làm. Tân ngữ 班 đứng sau 不了.
Điền vào chỗ trống
这件事你一个人做得__吗?
Gợi ý: Việc này một mình bạn làm nổi không?
Xem đáp án
Đáp án: 了
做得了 hỏi có đủ sức, đủ khả năng làm không.
做得了 hỏi có đủ sức, đủ khả năng làm không.
Sắp xếp
Sắp xếp: Một mình tôi ăn không hết.
- 吃不了
- 我
- 一个人
Xem đáp án
Đáp án: 我一个人吃不了
Chủ ngữ 我 + 一个人 + 吃不了.
Chủ ngữ 我 + 一个人 + 吃不了.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngày mai anh ấy không đến được nữa.
- 了
- 来不了
- 他明天
Xem đáp án
Đáp án: 他明天来不了了
来不了 + 了 cuối câu báo tình hình đã thay đổi.
来不了 + 了 cuối câu báo tình hình đã thay đổi.
Cùng chủ đề: Bổ ngữ xu hướng và khả năng
V + 来/去: bổ ngữ xu hướng đơn, đi về phía người nói hay rời xa走进来 / 拿出来: bổ ngữ xu hướng kép và chỗ đặt tân ngữ听得懂 / 听不懂: bổ ngữ khả năng làm được hay không起来 / 下去 / 出来: nghĩa mở rộng bắt đầu, tiếp tục, nhận ra