不但…而且…: không những … mà còn …
Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpLiên từ thường gặp
Công thứcS + 不但 + A,而且 (+ 也/还) + B ;不但 S1 + A,而且 S2 + 也 + B
Giải thích
不但…而且… nối hai ý theo hướng tăng tiến. Một chủ ngữ: chủ ngữ đứng TRƯỚC 不但 (她不但会说汉语,而且说得很好). Hai chủ ngữ khác nhau: chủ ngữ đứng SAU 不但 và 而且 (不但我喜欢他,而且我的家人也喜欢他). Vế sau hay thêm 也/还. Lỗi người Việt hay mắc: đặt sai chỗ chủ ngữ, hoặc dùng 但是 ở vế sau vì nhầm "mà" với "nhưng". 不但 đọc búdàn.
Ví dụ
她不但会说汉语,而且说得很好。Tā búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn hǎo.Cô ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn nói rất giỏi.
这家饭馆的菜不但好吃,而且很便宜。Zhè jiā fànguǎn de cài búdàn hǎochī, érqiě hěn piányi.Món ăn ở quán này không những ngon mà còn rẻ.
不但我喜欢他,而且我的家人也喜欢他。Búdàn wǒ xǐhuan tā, érqiě wǒ de jiārén yě xǐhuan tā.Không chỉ tôi mà cả gia đình tôi cũng quý anh ấy.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ."
- 他不但聪明,而且很努力。
- 不但他聪明,而且很努力。
- 他不但聪明,但是很努力。
- 他聪明不但,而且很努力。
Xem đáp án
Đáp án: 他不但聪明,而且很努力。
Một chủ ngữ thì chủ ngữ đứng trước 不但; vế sau dùng 而且, không dùng 但是.
Một chủ ngữ thì chủ ngữ đứng trước 不但; vế sau dùng 而且, không dùng 但是.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Không chỉ tôi biết mà anh ấy cũng biết."
- 不但我知道,而且他也知道。
- 我不但知道,而且他也知道。
- 不但我知道,他而且也知道。
- 我不但知道,他也而且知道。
Xem đáp án
Đáp án: 不但我知道,而且他也知道。
Hai chủ ngữ khác nhau: chủ ngữ đứng sau 不但 và sau 而且.
Hai chủ ngữ khác nhau: chủ ngữ đứng sau 不但 và sau 而且.
Chọn đáp án đúng
不但 đọc thế nào?
- búdàn
- bùdàn
- bùdān
- búdān
Xem đáp án
Đáp án: búdàn
不 trước thanh 4 (dàn) đổi thành thanh 2: búdàn.
不 trước thanh 4 (dàn) đổi thành thanh 2: búdàn.
Chọn đáp án đúng
他不但会唱歌,__会跳舞。
Gợi ý: Anh ấy không những biết hát mà còn biết nhảy.
- 而且还
- 但是
- 所以
- 可是
Xem đáp án
Đáp án: 而且还
Tăng tiến dùng 而且 (thường kèm 还/也). 但是, 可是 là chuyển ý trái ngược.
Tăng tiến dùng 而且 (thường kèm 还/也). 但是, 可是 là chuyển ý trái ngược.
Điền vào chỗ trống
这件衣服不但便宜,__很漂亮。
Gợi ý: Cái áo này không những rẻ mà còn đẹp.
Xem đáp án
Đáp án: 而且
Cặp 不但…而且….
Cặp 不但…而且….
Điền vào chỗ trống
他__是我的老师,而且是我的朋友。
Gợi ý: Anh ấy không chỉ là thầy tôi mà còn là bạn tôi.
Xem đáp án
Đáp án: 不但 / 不仅
Một chủ ngữ 他 đứng trước 不但.
Một chủ ngữ 他 đứng trước 不但.
Sắp xếp
Sắp xếp: Căn phòng này không những rộng mà còn sáng.
- 而且很亮
- 这个房间
- 不但很大
Xem đáp án
Đáp án: 这个房间不但很大而且很亮
Một chủ ngữ: 这个房间 + 不但… + 而且….
Một chủ ngữ: 这个房间 + 不但… + 而且….
Sắp xếp
Sắp xếp: Không chỉ học sinh mà giáo viên cũng thích anh ấy.
- 老师也喜欢他
- 而且
- 不但学生喜欢他
Xem đáp án
Đáp án: 不但学生喜欢他而且老师也喜欢他
Hai chủ ngữ: 不但 + 学生…,而且 + 老师也….
Hai chủ ngữ: 不但 + 学生…,而且 + 老师也….
Cùng chủ đề: Liên từ thường gặp
如果…(的话),就…: nếu … thì …一边…一边…: vừa làm việc này vừa làm việc kia先…再/然后…: trước làm A rồi mới làm B除了…以外,都/还…: trừ … ra thì đều, ngoài … ra còn