只要…就: chỉ cần A là có B (điều kiện đủ)
Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênĐiều kiện và nhượng bộ
Công thức只要 + điều kiện,(chủ ngữ) + 就 + kết quả
Giải thích
只要 nêu điều kiện đủ: chỉ cần có A thì chắc chắn có B. 就 đứng sau chủ ngữ của vế sau, trước động từ. Lỗi người Việt hay mắc: đặt 就 trước chủ ngữ (只要努力,就你会成功 là sai, phải 你就会成功); nhầm với 只有…才 (điều kiện duy nhất, bắt buộc). 只要 đi với 就, không đi với 才. Vế đầu có thể đảo ra sau, khi đó bỏ 就: 我们去爬山,只要不下雨。
Ví dụ
只要你努力,就一定能学好汉语。Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yídìng néng xuéhǎo Hànyǔ.Chỉ cần bạn cố gắng là nhất định học tốt tiếng Trung.
只要不下雨,我们就去爬山。Zhǐyào bú xià yǔ, wǒmen jiù qù pá shān.Chỉ cần trời không mưa là chúng ta đi leo núi.
只要有时间,他就去图书馆看书。Zhǐyào yǒu shíjiān, tā jiù qù túshūguǎn kàn shū.Hễ có thời gian là anh ấy đến thư viện đọc sách.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
只要你多练习,__会说得很流利。
Gợi ý: Chỉ cần bạn luyện nhiều là sẽ nói rất lưu loát.
- 你就
- 就你
- 你才
- 才你
Xem đáp án
Đáp án: 你就
Vế sau: chủ ngữ + 就 + động từ. 就 là phó từ nên không đứng trước chủ ngữ; 才 đi với 只有, không đi với 只要.
Vế sau: chủ ngữ + 就 + động từ. 就 là phó từ nên không đứng trước chủ ngữ; 才 đi với 只有, không đi với 只要.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Chỉ cần có vé là vào được."
- 只要有票,就能进去。
- 只要有票,才能进去。
- 只有有票,就能进去。
- 只要有票,能就进去。
Xem đáp án
Đáp án: 只要有票,就能进去。
Cặp đúng là 只要…就. 只要…才 và 只有…就 là ghép lẫn hai cấu trúc; 就 phải đứng trước động từ năng nguyện 能.
Cặp đúng là 只要…就. 只要…才 và 只有…就 là ghép lẫn hai cấu trúc; 就 phải đứng trước động từ năng nguyện 能.
Chọn đáp án đúng
只要 đọc thế nào?
- zhǐyào
- zhīyào
- zhǐyāo
- zhìyào
Xem đáp án
Đáp án: zhǐyào
只 thanh 3 (zhǐ), 要 thanh 4 (yào).
只 thanh 3 (zhǐ), 要 thanh 4 (yào).
Chọn đáp án đúng
Câu nào nói "có A là đủ, dễ đạt"?
- 只要你来,他就高兴。
- 只有你来,他才高兴。
- 你不来,他不高兴。
- 虽然你来,但是他不高兴。
Xem đáp án
Đáp án: 只要你来,他就高兴。
只要…就 = điều kiện đủ. 只有…才 nhấn mạnh điều kiện duy nhất: phải có bạn đến, người khác không được.
只要…就 = điều kiện đủ. 只有…才 nhấn mạnh điều kiện duy nhất: phải có bạn đến, người khác không được.
Điền vào chỗ trống
只要你喜欢,我__送给你。
Gợi ý: Chỉ cần em thích, anh sẽ tặng em.
Xem đáp án
Đáp án: 就
Vế sau của 只要 dùng 就, đặt sau chủ ngữ 我.
Vế sau của 只要 dùng 就, đặt sau chủ ngữ 我.
Điền vào chỗ trống
__天气好,我们就出去玩。
Gợi ý: Chỉ cần trời đẹp là chúng ta ra ngoài chơi.
Xem đáp án
Đáp án: 只要
Vế sau có 就 và nói điều kiện đủ → vế trước dùng 只要.
Vế sau có 就 và nói điều kiện đủ → vế trước dùng 只要.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chỉ cần có thời gian là anh ấy đi bơi.
- 他就
- 去游泳
- 有时间,
- 只要
Xem đáp án
Đáp án: 只要有时间,他就去游泳
只要 + điều kiện, rồi chủ ngữ 他 + 就 + động từ.
只要 + điều kiện, rồi chủ ngữ 他 + 就 + động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chỉ cần em gọi điện, anh sẽ đến ngay.
- 我
- 马上来
- 只要
- 就
- 你打电话,
Xem đáp án
Đáp án: 只要你打电话,我就马上来
就 đứng sau chủ ngữ 我 và trước 马上来.
就 đứng sau chủ ngữ 我 và trước 马上来.
Cùng chủ đề: Điều kiện và nhượng bộ
只有…才: chỉ có A thì mới B (điều kiện duy nhất)无论/不管…都: dù thế nào đi nữa thì vẫn…即使…也: cho dù (giả sử) A thì vẫn B既然…就: đã A rồi thì B