NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

无论/不管…都: dù thế nào đi nữa thì vẫn…

Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênĐiều kiện và nhượng bộ
Công thức无论/不管 + từ để hỏi / A不A / A还是B,(chủ ngữ) + 都/也 + V

Giải thích

无论/不管 + câu có từ để hỏi hoặc hai khả năng (A不A, A还是B, 多+adj) nghĩa là: dù thế nào kết quả vẫn không đổi; vế sau dùng 都 hoặc 也. 无论 trang trọng, 不管 khẩu ngữ. Lỗi người Việt hay mắc: ghép với câu kể bình thường (不管下雨,我都去 sai, phải 不管下不下雨 hoặc 不管雨多大); nhầm với 虽然 (nói một sự thật đã có); quên 都/也 ở vế sau.

Ví dụ

不管多忙,他每天都给妈妈打电话。Bùguǎn duō máng, tā měi tiān dōu gěi māma dǎ diànhuà.Dù bận đến mấy, ngày nào anh ấy cũng gọi điện cho mẹ.
无论遇到什么困难,我们都不放弃。Wúlùn yùdào shénme kùnnan, wǒmen dōu bú fàngqì.Dù gặp khó khăn gì, chúng tôi cũng không bỏ cuộc.
不管你去不去,我都要去。Bùguǎn nǐ qù bu qù, wǒ dōu yào qù.Dù anh đi hay không, tôi vẫn đi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Dù trời mưa hay không, trận đấu vẫn diễn ra."
  • 不管下不下雨,比赛都会进行。
  • 不管下雨,比赛都会进行。
  • 虽然下不下雨,比赛都会进行。
  • 不管下不下雨,比赛会进行都。
Xem đáp án
Đáp án: 不管下不下雨,比赛都会进行。
Sau 不管 phải có hai khả năng (下不下雨). 都 đứng trước động từ năng nguyện 会.
Chọn đáp án đúng
无论谁来,我__不开门。
Gợi ý: Dù ai đến, tôi cũng không mở cửa.
  • 都
  • 才
  • 就
  • 还
Xem đáp án
Đáp án: 都
无论/不管 đi với 都 (hoặc 也) ở vế sau.
Chọn đáp án đúng
不管 đọc thế nào?
  • bùguǎn
  • búguǎn
  • bùguān
  • bǔguǎn
Xem đáp án
Đáp án: bùguǎn
管 thanh 3 nên 不 giữ thanh 4: bùguǎn. 不 chỉ đổi thành bú trước thanh 4.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
  • 不管他很累,他都在工作。
  • 虽然他很累,但是还在工作。
  • 不管多累,他都在工作。
  • 无论多累,他也在工作。
Xem đáp án
Đáp án: 不管他很累,他都在工作。
Sau 不管 không đặt câu kể khẳng định (他很累); phải dùng 多累 hoặc 累不累. Nói sự thật thì dùng 虽然.
Điền vào chỗ trống
无论做什么事,他__很认真。
Gợi ý: Dù làm việc gì, anh ấy cũng rất nghiêm túc.
Xem đáp án
Đáp án: 都 / 也
Vế sau của 无论 dùng 都 hoặc 也.
Điền vào chỗ trống
不管价格多__,我都要买。
Gợi ý: Dù giá đắt thế nào, tôi cũng mua.
Xem đáp án
Đáp án: 贵 / 高
不管 + 多 + tính từ: 多贵 = đắt đến mức nào.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù bạn nói gì, anh ấy cũng không tin.
  • 不相信
  • 不管
  • 他都
  • 你说什么,
Xem đáp án
Đáp án: 不管你说什么,他都不相信
不管 + câu có từ để hỏi 什么, vế sau chủ ngữ + 都 + 不相信.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù là ai cũng phải xếp hàng.
  • 要
  • 排队
  • 是谁,
  • 无论
  • 都
Xem đáp án
Đáp án: 无论是谁,都要排队
无论 + 是谁, vế sau 都 + 要 + động từ.

Cùng chủ đề: Điều kiện và nhượng bộ

← Tất cả điểm ngữ pháp