NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

即使…也: cho dù (giả sử) A thì vẫn B

Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênĐiều kiện và nhượng bộ
Công thức即使 + giả thiết,(chủ ngữ) + 也 + V

Giải thích

即使 nêu một giả thiết (thường chưa xảy ra hoặc là trường hợp cực đoan): cho dù A thì vẫn B. Vế sau bắt buộc có 也, đặt sau chủ ngữ. Lỗi người Việt hay mắc: dùng 即使 cho sự thật đã có — "Dù đang mưa tôi vẫn đi" nói sự thật thì dùng 虽然…但是; dùng 都 hay 就 thay cho 也; đặt 也 trước chủ ngữ. Khẩu ngữ hay nói 就算…也 cùng nghĩa.

Ví dụ

即使明天下雨,我们也要去。Jíshǐ míngtiān xià yǔ, wǒmen yě yào qù.Cho dù mai trời mưa, chúng tôi vẫn đi.
即使你不说,我也知道。Jíshǐ nǐ bù shuō, wǒ yě zhīdào.Cho dù anh không nói, tôi cũng biết.
即使工作再忙,他也坚持锻炼身体。Jíshǐ gōngzuò zài máng, tā yě jiānchí duànliàn shēntǐ.Cho dù công việc bận đến đâu, anh ấy vẫn kiên trì tập thể dục.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
即使失败了,我__不后悔。
Gợi ý: Cho dù thất bại, tôi cũng không hối hận.
  • 也
  • 就
  • 才
  • 却
Xem đáp án
Đáp án: 也
即使 đi với 也. 就, 才 không dùng trong câu nhượng bộ giả thiết.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng (sự thật đã xảy ra): "Hôm nay anh ấy ốm nhưng vẫn đi làm."
  • 虽然他今天病了,但是他还是去上班了。
  • 即使他今天病了,但是他还是去上班了。
  • 即使他今天病了,就去上班了。
  • 他即使今天病了,才去上班了。
Xem đáp án
Đáp án: 虽然他今天病了,但是他还是去上班了。
Việc đã xảy ra là sự thật → 虽然…但是. 即使 dành cho giả thiết, và không đi với 但是.
Chọn đáp án đúng
即使 đọc thế nào?
  • jíshǐ
  • jìshǐ
  • jíshì
  • jīshǐ
Xem đáp án
Đáp án: jíshǐ
即 thanh 2 (jí), 使 thanh 3 (shǐ).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cho dù có nhiều tiền, tôi cũng không mua chiếc xe đó."
  • 即使有很多钱,我也不买那辆车。
  • 即使有很多钱,也我不买那辆车。
  • 即使有很多钱,我都不买那辆车。
  • 即使有很多钱,我就不买那辆车。
Xem đáp án
Đáp án: 即使有很多钱,我也不买那辆车。
也 là phó từ, đứng sau chủ ngữ 我. 即使 không đi với 都 hay 就.
Điền vào chỗ trống
__你不同意,我也要试一试。
Gợi ý: Cho dù anh không đồng ý, em vẫn muốn thử.
Xem đáp án
Đáp án: 即使 / 就算
Vế sau có 也, vế trước là giả thiết → 即使 (khẩu ngữ: 就算).
Điền vào chỗ trống
即使很累,她__每天学习两个小时。
Gợi ý: Cho dù rất mệt, ngày nào cô ấy cũng học hai tiếng.
Xem đáp án
Đáp án: 也
Vế sau của 即使 dùng 也, đặt sau chủ ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cho dù rất khó, chúng tôi cũng phải hoàn thành.
  • 完成
  • 我们也要
  • 很难,
  • 即使
Xem đáp án
Đáp án: 即使很难,我们也要完成
即使 + giả thiết, chủ ngữ + 也要 + động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cho dù anh ấy xin lỗi, tôi cũng sẽ không tha thứ.
  • 我
  • 原谅他
  • 即使
  • 也不会
  • 他道歉,
Xem đáp án
Đáp án: 即使他道歉,我也不会原谅他
也 đứng sau chủ ngữ 我, trước 不会.

Cùng chủ đề: Điều kiện và nhượng bộ

← Tất cả điểm ngữ pháp