只有…才: chỉ có A thì mới B (điều kiện duy nhất)
Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênĐiều kiện và nhượng bộ
Công thức只有 + điều kiện,(chủ ngữ) + 才 + kết quả
Giải thích
只有 nêu điều kiện duy nhất, bắt buộc: chỉ có A thì mới B, thiếu A là không được. Vế sau dùng 才, đặt sau chủ ngữ. Lỗi người Việt hay mắc: dùng 就 sau 只有 (只有…就 là sai); đặt 才 trước chủ ngữ. So sánh: 只要…就 = có A là đủ; 只有…才 = phải có A. Đừng nhầm liên từ 只有 với 只有 "chỉ có (bao nhiêu)": 我只有十块钱.
Ví dụ
只有多听多说,才能学好口语。Zhǐyǒu duō tīng duō shuō, cái néng xuéhǎo kǒuyǔ.Chỉ có nghe nhiều nói nhiều thì mới học tốt khẩu ngữ.
只有经理同意,我们才可以放假。Zhǐyǒu jīnglǐ tóngyì, wǒmen cái kěyǐ fàngjià.Chỉ khi giám đốc đồng ý, chúng tôi mới được nghỉ.
只有你去请他,他才会来。Zhǐyǒu nǐ qù qǐng tā, tā cái huì lái.Chỉ có anh đi mời thì anh ấy mới đến.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
只有努力学习,你__能通过考试。
Gợi ý: Chỉ có chăm chỉ học thì bạn mới thi đậu.
- 才
- 就
- 都
- 也
Xem đáp án
Đáp án: 才
只有 luôn đi với 才. 就 là của 只要.
只有 luôn đi với 才. 就 là của 只要.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Chỉ có đặt vé trước mới mua được."
- 只有提前订票,才能买到。
- 只有提前订票,就能买到。
- 只要提前订票,才能买到。
- 只有提前订票,能才买到。
Xem đáp án
Đáp án: 只有提前订票,才能买到。
Cặp đúng 只有…才. 才 đứng trước động từ năng nguyện 能, không chen giữa 能 và động từ.
Cặp đúng 只有…才. 才 đứng trước động từ năng nguyện 能, không chen giữa 能 và động từ.
Chọn đáp án đúng
__身体健康,才能好好工作。
Gợi ý: Chỉ có sức khỏe tốt mới làm việc tốt được.
- 只有
- 只要
- 虽然
- 即使
Xem đáp án
Đáp án: 只有
Vế sau có 才 → vế trước dùng 只有. 只要 đi với 就.
Vế sau có 才 → vế trước dùng 只有. 只要 đi với 就.
Chọn đáp án đúng
Câu nào nói điều kiện "bắt buộc, không có cách khác"?
- 只有你来,他才高兴。
- 只要你来,他就高兴。
- 你来了,他也高兴。
- 你来,他就高兴。
Xem đáp án
Đáp án: 只有你来,他才高兴。
只有…才 = ngoài điều kiện này ra không gì khác làm được.
只有…才 = ngoài điều kiện này ra không gì khác làm được.
Điền vào chỗ trống
只有坚持下去,__会成功。
Gợi ý: Chỉ có kiên trì tiếp thì mới thành công.
Xem đáp án
Đáp án: 才
只有 ở vế đầu → vế sau dùng 才.
只有 ở vế đầu → vế sau dùng 才.
Điền vào chỗ trống
__认真复习,才能考好。
Gợi ý: Chỉ có ôn tập nghiêm túc mới thi tốt được.
Xem đáp án
Đáp án: 只有
Vế sau có 才 và nêu điều kiện bắt buộc → 只有.
Vế sau có 才 và nêu điều kiện bắt buộc → 只有.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chỉ có cô ấy mới biết mật khẩu.
- 她
- 知道密码
- 才
- 只有
Xem đáp án
Đáp án: 只有她才知道密码
只有 + người duy nhất + 才 + động từ.
只有 + người duy nhất + 才 + động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chỉ có đến Bắc Kinh mới ăn được loại vịt quay này.
- 只有
- 才能
- 去北京,
- 吃到这种烤鸭
Xem đáp án
Đáp án: 只有去北京,才能吃到这种烤鸭
只有 + điều kiện, vế sau 才能 + động từ + tân ngữ.
只有 + điều kiện, vế sau 才能 + động từ + tân ngữ.