除了…以外,都/还…: trừ … ra thì đều, ngoài … ra còn
Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpLiên từ thường gặp
Công thức除了 A (以外),S + 都 + V (loại trừ) / 除了 A (以外),S + 还/也 + V (bổ sung)
Giải thích
除了…以外 có hai nghĩa tùy từ ở vế sau. Đi với 都: loại A ra, phần còn lại đều như nhau (除了小王,我们都去过). Đi với 还/也: A có rồi, còn thêm cái khác (除了汉语,他还会日语). 以外 có thể lược. Lỗi người Việt hay mắc: tiếng Việt "ngoài … ra" dùng cho cả hai nghĩa nên hay nhầm 都 với 还, làm câu đổi nghĩa hoàn toàn. 还/都 là phó từ, đứng sau chủ ngữ.
Ví dụ
除了小王以外,我们都去过长城。Chúle Xiǎo Wáng yǐwài, wǒmen dōu qù guo Chángchéng.Trừ Tiểu Vương ra, chúng tôi đều đã đi Vạn Lý Trường Thành.
除了汉语以外,他还会说日语。Chúle Hànyǔ yǐwài, tā hái huì shuō Rìyǔ.Ngoài tiếng Trung, anh ấy còn biết nói tiếng Nhật.
除了星期天,我每天都上班。Chúle xīngqītiān, wǒ měi tiān dōu shàngbān.Trừ Chủ nhật, ngày nào tôi cũng đi làm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
除了英语以外,我__学法语。
Gợi ý: Ngoài tiếng Anh, tôi còn học tiếng Pháp.
- 还
- 都
- 就
- 才
Xem đáp án
Đáp án: 还
Bổ sung thêm (có tiếng Anh rồi, còn tiếng Pháp) dùng 还.
Bổ sung thêm (có tiếng Anh rồi, còn tiếng Pháp) dùng 还.
Chọn đáp án đúng
除了他以外,大家__来了。
Gợi ý: Trừ anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.
- 都
- 还
- 也没
- 就
Xem đáp án
Đáp án: 都
Loại trừ anh ấy, những người còn lại đều đến: dùng 都.
Loại trừ anh ấy, những người còn lại đều đến: dùng 都.
Chọn đáp án đúng
除了 đọc thế nào?
- chúle
- chúliǎo
- chùle
- chúlè
Xem đáp án
Đáp án: chúle
除 thanh 2, 了 đọc nhẹ le: chúle.
除 thanh 2, 了 đọc nhẹ le: chúle.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Ngoài bơi, cô ấy còn thích chạy bộ."
- 除了游泳,她还喜欢跑步。
- 除了游泳,她都喜欢跑步。
- 除了游泳以外,还她喜欢跑步。
- 除了游泳,她喜欢都跑步。
Xem đáp án
Đáp án: 除了游泳,她还喜欢跑步。
Bổ sung dùng 还, và 还 đứng sau chủ ngữ 她.
Bổ sung dùng 还, và 还 đứng sau chủ ngữ 她.
Điền vào chỗ trống
除了咖啡以外,我什么__喝。
Gợi ý: Ngoài cà phê ra, cái gì tôi cũng uống.
Xem đáp án
Đáp án: 都
Loại trừ cà phê, còn lại đều uống: 什么都.
Loại trừ cà phê, còn lại đều uống: 什么都.
Điền vào chỗ trống
除了上课以外,他__在饭店打工。
Gợi ý: Ngoài đi học, anh ấy còn làm thêm ở nhà hàng.
Xem đáp án
Đáp án: 还
Bổ sung thêm việc khác: 还.
Bổ sung thêm việc khác: 还.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trừ Chủ nhật, ngày nào tôi cũng bận.
- 都很忙
- 除了星期天
- 我每天
Xem đáp án
Đáp án: 除了星期天我每天都很忙
除了… đứng đầu, sau đó chủ ngữ + 每天 + 都.
除了… đứng đầu, sau đó chủ ngữ + 每天 + 都.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngoài Bắc Kinh, tôi còn đi Tây An rồi.
- 去过西安
- 除了北京
- 我还
Xem đáp án
Đáp án: 除了北京我还去过西安
除了北京 + 我还 + 去过西安.
除了北京 + 我还 + 去过西安.