一…就…: vừa … là …, hễ … là …
Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpPhó từ thời gian
Công thứcS + 一 + V1 + 就 + V2 ;S1 + 一 + V1,S2 + 就 + V2
Giải thích
一…就… nối hai việc xảy ra liền nhau (我一到家就给你打电话) hoặc hễ có điều kiện này là có kết quả kia (他一喝酒脸就红). 一 và 就 đều đứng SAU chủ ngữ của vế mình. Hai chủ ngữ khác nhau: 老师一进来,大家就不说话了. Lỗi người Việt hay mắc: đặt 一 trước chủ ngữ (一老师进来), đặt 就 trước chủ ngữ vế sau. Nhớ biến điệu: 一到 yí dào, 一听 yì tīng.
Ví dụ
我一到家就给你打电话。Wǒ yí dào jiā jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.Tôi vừa về đến nhà là gọi điện cho bạn.
这个问题很简单,你一看就懂。Zhège wèntí hěn jiǎndān, nǐ yí kàn jiù dǒng.Vấn đề này đơn giản lắm, bạn nhìn là hiểu.
老师一进来,大家就不说话了。Lǎoshī yí jìnlai, dàjiā jiù bù shuōhuà le.Thầy vừa bước vào, mọi người liền im lặng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Vừa tan học là tôi về nhà."
- 我一下课就回家。
- 我一下课才回家。
- 一我下课就回家。
- 我下课一就回家。
Xem đáp án
Đáp án: 我一下课就回家。
一 và 就 đứng sau chủ ngữ, sát trước động từ của từng vế.
一 và 就 đứng sau chủ ngữ, sát trước động từ của từng vế.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Mẹ vừa về là chúng tôi ăn cơm."
- 妈妈一回来,我们就吃饭。
- 妈妈一回来,就我们吃饭。
- 一妈妈回来,我们就吃饭。
- 妈妈回来一,我们就吃饭。
Xem đáp án
Đáp án: 妈妈一回来,我们就吃饭。
Hai chủ ngữ khác nhau: 一 sau 妈妈, 就 sau 我们.
Hai chủ ngữ khác nhau: 一 sau 妈妈, 就 sau 我们.
Chọn đáp án đúng
一看 đọc thế nào?
- yí kàn
- yī kàn
- yì kàn
- yǐ kàn
Xem đáp án
Đáp án: yí kàn
一 trước thanh 4 (kàn) đổi thành thanh 2: yí kàn.
一 trước thanh 4 (kàn) đổi thành thanh 2: yí kàn.
Chọn đáp án đúng
一听 đọc thế nào?
- yì tīng
- yí tīng
- yī tīng
- yǐ tīng
Xem đáp án
Đáp án: yì tīng
一 trước thanh 1, 2, 3 đổi thành thanh 4: yì tīng.
一 trước thanh 1, 2, 3 đổi thành thanh 4: yì tīng.
Điền vào chỗ trống
他一喝酒脸__红。
Gợi ý: Anh ấy hễ uống rượu là đỏ mặt.
Xem đáp án
Đáp án: 就
Hễ có điều kiện là có kết quả: 一…就….
Hễ có điều kiện là có kết quả: 一…就….
Điền vào chỗ trống
我__到北京就给你发微信。
Gợi ý: Tôi vừa đến Bắc Kinh là nhắn WeChat cho bạn.
Xem đáp án
Đáp án: 一
Vế đầu dùng 一, vế sau dùng 就.
Vế đầu dùng 一, vế sau dùng 就.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy hễ rảnh là chơi game.
- 玩游戏
- 他一有时间
- 就
Xem đáp án
Đáp án: 他一有时间就玩游戏
他 + 一有时间 + 就 + 玩游戏.
他 + 一有时间 + 就 + 玩游戏.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vừa nghe là tôi hiểu ngay.
- 就
- 懂了
- 我一听
Xem đáp án
Đáp án: 我一听就懂了
我 + 一听 + 就 + 懂了.
我 + 一听 + 就 + 懂了.
Cùng chủ đề: Phó từ thời gian
才 và 就: muộn hơn mong đợi hay sớm hơn mong đợi还: vẫn còn, vẫn chưa, còn muốn thêm已经…了: đã … rồi刚 và 刚才: vừa mới (phó từ) và vừa nãy (danh từ thời gian)