NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

刚 và 刚才: vừa mới (phó từ) và vừa nãy (danh từ thời gian)

Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpPhó từ thời gian
Công thứcS + 刚 + V / 刚才 + S + V (+ 了)

Giải thích

刚 là phó từ, đứng sau chủ ngữ, sát trước động từ: 我刚到家; có thể kèm khoảng thời gian dài: 他刚来中国两个月. 刚才 là danh từ chỉ "lúc nãy" (vài phút trước), đứng trước hoặc sau chủ ngữ, có thể làm định ngữ (刚才的电话) và đi với 没: 刚才我没听见. Lỗi người Việt hay mắc: dùng 刚 với 没 (刚我没听见 — sai), nói 刚的电话, hoặc dùng 刚才 cho việc cách đây hàng tháng.

Ví dụ

我刚到家,你就来电话了。Wǒ gāng dào jiā, nǐ jiù lái diànhuà le.Tôi vừa về đến nhà thì bạn gọi tới.
刚才你去哪儿了?Gāngcái nǐ qù nǎr le?Lúc nãy bạn đi đâu thế?
他刚来中国两个月。Tā gāng lái Zhōngguó liǎng ge yuè.Anh ấy mới đến Trung Quốc được hai tháng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Vừa nãy tôi không nghe rõ."
  • 刚才我没听清楚。
  • 刚我没听清楚。
  • 我刚没听清楚。
  • 我没刚听清楚。
Xem đáp án
Đáp án: 刚才我没听清楚。
Phủ định việc lúc nãy dùng 刚才 + 没. 刚 không đi với 没.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Anh ấy mới vào công ty được một tuần."
  • 他刚来公司一个星期。
  • 他刚才来公司一个星期。
  • 刚才他来公司一个星期。
  • 他刚了来公司一个星期。
Xem đáp án
Đáp án: 他刚来公司一个星期。
Một tuần không phải "lúc nãy", nên dùng phó từ 刚, không dùng 刚才.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cuộc gọi lúc nãy là ai gọi?"
  • 刚才的电话是谁打的?
  • 刚的电话是谁打的?
  • 电话刚的是谁打的?
  • 刚电话是谁打的?
Xem đáp án
Đáp án: 刚才的电话是谁打的?
刚才 là danh từ nên làm định ngữ được: 刚才的. 刚 là phó từ, không đi với 的.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi vừa mới đến, chưa biết gì cả."
  • 我刚来,还什么都不知道。
  • 我来刚,还什么都不知道。
  • 刚我来,还什么都不知道。
  • 我刚了来,还什么都不知道。
Xem đáp án
Đáp án: 我刚来,还什么都不知道。
刚 đứng sau chủ ngữ, sát trước động từ.
Điền vào chỗ trống
__你说什么?我没听见。
Gợi ý: Lúc nãy bạn nói gì? Tôi không nghe thấy.
Xem đáp án
Đáp án: 刚才
Đứng đầu câu, chỉ thời điểm lúc nãy: 刚才.
Điền vào chỗ trống
我__下课,现在去食堂。
Gợi ý: Tôi vừa tan học, giờ đi nhà ăn.
Xem đáp án
Đáp án: 刚 / 刚刚
Phó từ 刚 (刚刚) đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy vừa mới ra ngoài.
  • 出去
  • 他
  • 刚
Xem đáp án
Đáp án: 他刚出去
Chủ ngữ + 刚 + động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Lúc nãy cô ấy gọi điện cho bạn.
  • 给你
  • 打电话了
  • 刚才她
Xem đáp án
Đáp án: 刚才她给你打电话了
刚才 + chủ ngữ + 给你 + 打电话了.

Cùng chủ đề: Phó từ thời gian

← Tất cả điểm ngữ pháp