NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

连…都/也: đến cả … cũng

Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpNhấn mạnh và so sánh
Công thức连 + từ được nhấn + 都/也 + V

Giải thích

连…都/也 nhấn một trường hợp cực đoan để ngầm nói những trường hợp khác càng khỏi bàn: 连老师都不知道 (đến thầy cũng không biết, huống gì ta). 连 đứng trước phần được nhấn, 都/也 đứng trước động từ, KHÔNG được thiếu. Phần nhấn là tân ngữ thì đưa lên trước động từ: 连饭都没吃. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ 都/也, hoặc đặt 连 trước chủ ngữ khi muốn nhấn tân ngữ làm đổi nghĩa.

Ví dụ

这个问题太难了,连老师都不知道。Zhège wèntí tài nán le, lián lǎoshī dōu bù zhīdào.Câu này khó quá, đến thầy giáo cũng không biết.
他忙得连饭都没吃。Tā máng de lián fàn dōu méi chī.Anh ấy bận đến mức cơm cũng chưa ăn.
我刚来的时候,连一句汉语也不会说。Wǒ gāng lái de shíhou, lián yí jù Hànyǔ yě bú huì shuō.Lúc mới đến, đến một câu tiếng Trung tôi cũng không biết nói.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Đến bố tôi cũng không biết."
  • 连我爸爸都不知道。
  • 连我爸爸不知道都。
  • 我爸爸连都不知道。
  • 都连我爸爸不知道。
Xem đáp án
Đáp án: 连我爸爸都不知道。
连 + phần nhấn + 都 + động từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Anh ấy bận đến mức nước cũng không uống."
  • 他忙得连水都没喝。
  • 他忙得连水没喝都。
  • 他忙得都连水没喝。
  • 他忙得水连都没喝。
Xem đáp án
Đáp án: 他忙得连水都没喝。
Tân ngữ 水 được nhấn nên đưa lên sau 连, trước 都没喝.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Đến một chữ tôi cũng đọc không hiểu."
  • 我连一个字也看不懂。
  • 我一个字连也看不懂。
  • 我连一个字看不懂也。
  • 连我一个字也看不懂。
Xem đáp án
Đáp án: 我连一个字也看不懂。
Muốn nhấn "một chữ" thì 连 đứng trước 一个字. 连我… lại thành nhấn "đến cả tôi".
Chọn đáp án đúng
连 thường đi cặp với từ nào?
  • 都/也
  • 就
  • 才
  • 还
Xem đáp án
Đáp án: 都/也
连…都/也 là cặp cố định, thiếu 都/也 thì câu không trọn.
Điền vào chỗ trống
这件事连小孩子__知道。
Gợi ý: Chuyện này đến trẻ con cũng biết.
Xem đáp án
Đáp án: 都 / 也
连 + 小孩子 + 都/也 + động từ.
Điền vào chỗ trống
他__自己的名字都写错了。
Gợi ý: Anh ấy viết sai cả tên của chính mình.
Xem đáp án
Đáp án: 连
Nhấn trường hợp cực đoan: 连 + 自己的名字 + 都.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đến thời gian ăn cơm cũng không có.
  • 吃饭的时间
  • 都没有
  • 我连
Xem đáp án
Đáp án: 我连吃饭的时间都没有
我 + 连 + phần nhấn + 都没有.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đến cuối tuần anh ấy cũng đi làm.
  • 他连周末
  • 上班
  • 也
Xem đáp án
Đáp án: 他连周末也上班
他 + 连周末 + 也 + 上班.

Cùng chủ đề: Nhấn mạnh và so sánh

← Tất cả điểm ngữ pháp