跟…一样 / 跟…不一样: A giống B, A bằng B
Tiếng TrungHSK 3 — Trung cấpNhấn mạnh và so sánh
Công thứcA + 跟/和 + B + 一样 (+ tính từ) ;A + 跟 + B + 不一样
Giải thích
So sánh ngang bằng: A 跟 B 一样 (giống nhau), A 跟 B 一样高 (cao bằng nhau). Tính từ đứng SAU 一样. Phủ định đặt 不 trước 一样: 跟…不一样. Lỗi người Việt hay mắc: nói theo trật tự "cao bằng" thành 我跟哥哥高一样; phủ định bằng 没一样. 一样 đọc yíyàng (一 trước thanh 4 đổi sang thanh 2). Khi so sánh đồ vật của hai người, nhớ giữ 的: 她的手机和我的一样.
Ví dụ
我跟我哥哥一样高。Wǒ gēn wǒ gēge yíyàng gāo.Tôi cao bằng anh trai tôi.
这儿的天气跟河内不一样。Zhèr de tiānqì gēn Hénèi bù yíyàng.Thời tiết ở đây khác Hà Nội.
她的手机和我的一样。Tā de shǒujī hé wǒ de yíyàng.Điện thoại của cô ấy giống của tôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi cao bằng anh trai."
- 我跟哥哥一样高。
- 我跟哥哥高一样。
- 我一样哥哥高。
- 我高跟哥哥一样。
Xem đáp án
Đáp án: 我跟哥哥一样高。
Tính từ 高 đứng sau 一样. 高一样 là trật tự tiếng Việt "cao bằng".
Tính từ 高 đứng sau 一样. 高一样 là trật tự tiếng Việt "cao bằng".
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cái này không giống cái kia."
- 这个跟那个不一样。
- 这个跟那个没一样。
- 这个跟那个一样不。
- 这个不一样跟那个。
Xem đáp án
Đáp án: 这个跟那个不一样。
Phủ định: 跟…不一样. 一样 là tính từ, phủ định bằng 不 chứ không bằng 没.
Phủ định: 跟…不一样. 一样 là tính từ, phủ định bằng 不 chứ không bằng 没.
Chọn đáp án đúng
一样 đọc thế nào?
- yíyàng
- yīyàng
- yìyàng
- yíyáng
Xem đáp án
Đáp án: yíyàng
一 đứng trước thanh 4 (yàng) đổi thành thanh 2: yíyàng.
一 đứng trước thanh 4 (yàng) đổi thành thanh 2: yíyàng.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Sở thích của cô ấy giống của tôi."
- 她的爱好跟我的一样。
- 她的爱好一样跟我的。
- 她的爱好跟我的是一样我。
- 她的爱好跟一样我的。
Xem đáp án
Đáp án: 她的爱好跟我的一样。
A 跟 B 一样: 一样 đứng cuối, B là 我的 (sở thích của tôi).
A 跟 B 一样: 一样 đứng cuối, B là 我的 (sở thích của tôi).
Điền vào chỗ trống
这本书__那本书一样有意思。
Gợi ý: Cuốn sách này hay như cuốn kia.
Xem đáp án
Đáp án: 跟 / 和
A 跟/和 B 一样 + tính từ.
A 跟/和 B 一样 + tính từ.
Điền vào chỗ trống
南方菜跟北方菜不__。
Gợi ý: Món ăn miền Nam khác món ăn miền Bắc.
Xem đáp án
Đáp án: 一样
Phủ định so sánh ngang: 跟…不一样.
Phủ định so sánh ngang: 跟…不一样.
Sắp xếp
Sắp xếp: Em gái tôi cao bằng tôi.
- 一样高
- 我妹妹
- 跟我
Xem đáp án
Đáp án: 我妹妹跟我一样高
A + 跟 B + 一样 + tính từ.
A + 跟 B + 一样 + tính từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Giá ở đây khác siêu thị.
- 超市
- 这儿的价格
- 不一样
- 跟
Xem đáp án
Đáp án: 这儿的价格跟超市不一样
A + 跟 + B + 不一样.
A + 跟 + B + 不一样.
Cùng chủ đề: Nhấn mạnh và so sánh
是…的: nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức của việc đã xảy ra越来越 + tính từ: ngày càng, càng lúc càng越A越B: càng làm A càng B连…都/也: đến cả … cũng