NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

V + 得 + Adj: bổ ngữ trình độ (làm thế nào: nhanh, tốt…)

Tiếng TrungHSK 2 — Sơ cấpBổ ngữ trình độ, kết quả, thời lượng
Công thứcV + 得 + (很) + Adj / V + 得 + 不 + Adj / V + 得 + 怎么样?

Giải thích

Bổ ngữ trình độ đánh giá một hành động được làm ra sao: 他跑得很快. 得 đứng ngay sau động từ, tính từ sau 得 thường kèm 很. Phủ định đặt 不 trước TÍNH TỪ: 他跑得不快, không nói 他不跑得快. Hỏi: V得怎么样? hoặc V得快不快?. Người Việt hay đặt tính từ thẳng sau động từ như tiếng Việt "chạy rất nhanh" → 他跑很快 thiếu 得; hoặc viết nhầm 得 thành 的/地 vì cùng đọc de.

Ví dụ

他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuài.Anh ấy chạy rất nhanh.
你昨天睡得好吗?Nǐ zuótiān shuì de hǎo ma?Hôm qua bạn ngủ có ngon không?
她唱得不太好。Tā chàng de bú tài hǎo.Cô ấy hát không hay lắm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cô ấy nhảy rất đẹp."
  • 她跳得很好。
  • 她跳很好得。
  • 她很好跳。
  • 她跳的很好。
Xem đáp án
Đáp án: 她跳得很好。
Động từ + 得 + 很 + tính từ. Bổ ngữ trình độ viết bằng 得, không dùng 的.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Anh ấy chạy không nhanh."
  • 他跑得不快。
  • 他不跑得快。
  • 他跑不得快。
  • 他没跑得快。
Xem đáp án
Đáp án: 他跑得不快。
Phủ định nằm ở phần đánh giá: 得 + 不 + tính từ.
Chọn đáp án đúng
他每天起__很早。
Gợi ý: Ngày nào anh ấy cũng dậy rất sớm.
  • 得
  • 的
  • 地
  • 了
Xem đáp án
Đáp án: 得
Sau động từ, nối với phần đánh giá mức độ dùng 得. 的 đứng trước danh từ, 地 đứng trước động từ.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
  • 他走很快得。
  • 他走得很快。
  • 他走得不快。
  • 他走得快不快?
Xem đáp án
Đáp án: 他走很快得。
得 phải đứng ngay sau động từ, trước phần đánh giá: 走得很快.
Điền vào chỗ trống
你今天来__很早。
Gợi ý: Hôm nay bạn đến rất sớm.
Xem đáp án
Đáp án: 得
来得很早: đánh giá việc đến là sớm.
Điền vào chỗ trống
他汉字写得__好。
Gợi ý: Chữ Hán anh ấy viết không đẹp lắm.
Xem đáp án
Đáp án: 不太 / 不
Phủ định đặt sau 得, trước tính từ: 写得不太好.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố tôi đi bộ rất chậm.
  • 慢
  • 很
  • 我爸爸
  • 走得
Xem đáp án
Đáp án: 我爸爸走得很慢
Chủ ngữ + V得 + 很 + tính từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tối qua bạn ngủ có ngon không?
  • 好
  • 吗
  • 睡得
  • 你昨晚
Xem đáp án
Đáp án: 你昨晚睡得好吗
Câu hỏi 吗 vẫn giữ khung V得 + tính từ.

Cùng chủ đề: Bổ ngữ trình độ, kết quả, thời lượng

← Tất cả điểm ngữ pháp