为什么 và 因为…所以…: hỏi lý do và trả lời "vì… nên…"
Tiếng TrungHSK 2 — Sơ cấpHỏi lựa chọn, lý do, mức độ
Công thứcS + 为什么 + V? / 因为 A,所以 B
Giải thích
为什么 hỏi lý do, thường đứng sau chủ ngữ và trước động từ: 你为什么不来?. Người Việt hay đặt nó cuối câu kiểu "bạn không đến, vì sao?" — sai trật tự. Câu có 为什么 không thêm 吗. Trả lời bằng 因为…; muốn nêu cả kết quả thì 因为 A,所以 B, có thể dùng cả cặp hoặc chỉ một từ. Không đảo thành 所以…,因为… vì 所以 phải đứng ở vế kết quả. Nêu lý do sau kết quả thì chỉ dùng 因为: 我没去,因为我很忙.
Ví dụ
你为什么学汉语?— 因为我喜欢中国文化。Nǐ wèishénme xué Hànyǔ? — Yīnwèi wǒ xǐhuan Zhōngguó wénhuà.Sao bạn học tiếng Trung? — Vì tôi thích văn hóa Trung Quốc.
因为下雨,所以我们没去公园。Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒmen méi qù gōngyuán.Vì trời mưa nên chúng tôi không đi công viên.
他昨天为什么没来上课?Tā zuótiān wèishénme méi lái shàngkè?Hôm qua sao anh ấy không đến lớp?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Sao bạn không ăn?"
- 你为什么不吃?
- 你不吃为什么?
- 为什么你不吃吗?
- 你为什么不吃吗?
Xem đáp án
Đáp án: 你为什么不吃?
为什么 đứng trước động từ, không đặt cuối câu; câu có từ để hỏi không thêm 吗.
为什么 đứng trước động từ, không đặt cuối câu; câu có từ để hỏi không thêm 吗.
Chọn đáp án đúng
__他病了,所以没来。
Gợi ý: Vì anh ấy ốm nên không đến.
- 因为
- 为什么
- 所以
- 但是
Xem đáp án
Đáp án: 因为
Vế nguyên nhân dùng 因为, vế kết quả dùng 所以.
Vế nguyên nhân dùng 因为, vế kết quả dùng 所以.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 所以我没去,因为我很忙。
- 因为我很忙,所以我没去。
- 我没去,因为我很忙。
- 因为很忙,我没去。
Xem đáp án
Đáp án: 所以我没去,因为我很忙。
所以 luôn mở đầu vế kết quả đứng SAU. Muốn nói kết quả trước thì chỉ dùng 因为 ở vế sau.
所以 luôn mở đầu vế kết quả đứng SAU. Muốn nói kết quả trước thì chỉ dùng 因为 ở vế sau.
Chọn đáp án đúng
他为什么不高兴?— Chọn câu trả lời tự nhiên.
- 因为他的手机丢了。
- 所以他的手机丢了。
- 为什么他的手机丢了。
- 他的手机丢了吗。
Xem đáp án
Đáp án: 因为他的手机丢了。
Trả lời câu hỏi 为什么 bằng 因为 + lý do.
Trả lời câu hỏi 为什么 bằng 因为 + lý do.
Điền vào chỗ trống
你__不喜欢吃鱼?
Gợi ý: Sao bạn không thích ăn cá?
Xem đáp án
Đáp án: 为什么
为什么 đứng sau chủ ngữ, trước phần động từ.
为什么 đứng sau chủ ngữ, trước phần động từ.
Điền vào chỗ trống
因为今天是星期天,__我不上班。
Gợi ý: Vì hôm nay là chủ nhật nên tôi không đi làm.
Xem đáp án
Đáp án: 所以
因为… đi cặp với 所以… ở vế kết quả.
因为… đi cặp với 所以… ở vế kết quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Sao hôm qua anh ấy không đến lớp?
- 他昨天为什么
- 上课
- 没来
Xem đáp án
Đáp án: 他昨天为什么没来上课
Chủ ngữ + thời gian + 为什么 + động từ: 他昨天为什么没来上课?
Chủ ngữ + thời gian + 为什么 + động từ: 他昨天为什么没来上课?
Sắp xếp
Sắp xếp: Vì trời lạnh nên tôi không muốn ra ngoài.
- 所以
- 我不想出去
- 天冷
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: 因为天冷所以我不想出去
因为 + nguyên nhân, 所以 + kết quả.
因为 + nguyên nhân, 所以 + kết quả.
Cùng chủ đề: Hỏi lựa chọn, lý do, mức độ
V不V / Adj不Adj: câu hỏi chính phản "có… không?"还是 và 或者: "hay" trong câu hỏi khác "hoặc" trong câu kể吧 cuối câu: rủ rê, đề nghị và đoán "chắc là… nhỉ?"多 + Adj: hỏi mức độ (多大, 多高, 多远, 多长时间)