还是 và 或者: "hay" trong câu hỏi khác "hoặc" trong câu kể
Tiếng TrungHSK 2 — Sơ cấpHỏi lựa chọn, lý do, mức độ
Công thứcA 还是 B? / A 或者 B (câu kể)
Giải thích
Tiếng Việt chỉ có "hay/hoặc", tiếng Trung tách hai từ. 还是 dùng trong câu HỎI lựa chọn: 你喝茶还是喝咖啡? — câu này không thêm 吗. 或者 dùng trong câu KỂ, câu đề nghị: 星期六或者星期天都可以. Lỗi người Việt hay mắc: hỏi bằng 或者 — 你去或者我去? là sai. Khi lựa chọn nằm trong câu kể nhưng mang ý chưa biết (sau 不知道, 问), vẫn dùng 还是: 我不知道他去还是不去.
Ví dụ
你喝茶还是喝咖啡?Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?Bạn uống trà hay uống cà phê?
我们星期六或者星期天去吧。Wǒmen xīngqīliù huòzhě xīngqītiān qù ba.Chúng ta đi vào thứ bảy hoặc chủ nhật nhé.
你是越南人还是中国人?Nǐ shì Yuènán rén háishi Zhōngguó rén?Bạn là người Việt Nam hay người Trung Quốc?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
你想吃米饭__面条?
Gợi ý: Bạn muốn ăn cơm hay ăn mì?
- 还是
- 或者
- 和
- 也
Xem đáp án
Đáp án: 还是
Câu hỏi lựa chọn dùng 还是. 或者 chỉ dùng trong câu kể.
Câu hỏi lựa chọn dùng 还是. 或者 chỉ dùng trong câu kể.
Chọn đáp án đúng
明天__后天,我都有时间。
Gợi ý: Ngày mai hoặc ngày kia tôi đều rảnh.
- 或者
- 还是
- 吗
- 呢
Xem đáp án
Đáp án: 或者
Đây là câu kể, liệt kê khả năng nên dùng 或者.
Đây là câu kể, liệt kê khả năng nên dùng 或者.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 你去或者他去?
- 你去还是他去?
- 你去或者他去都行。
- 我不知道他去还是不去。
Xem đáp án
Đáp án: 你去或者他去?
Hỏi lựa chọn phải dùng 还是. 或者 dùng trong câu kể như 你去或者他去都行.
Hỏi lựa chọn phải dùng 还是. 或者 dùng trong câu kể như 你去或者他去都行.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 你喝茶还是咖啡吗?
- 你喝茶还是咖啡?
- 喝茶或者咖啡都可以。
- 你喝茶吗?
Xem đáp án
Đáp án: 你喝茶还是咖啡吗?
Câu hỏi 还是 đã là câu hỏi, không thêm 吗.
Câu hỏi 还是 đã là câu hỏi, không thêm 吗.
Điền vào chỗ trống
你坐飞机去__坐火车去?
Gợi ý: Bạn đi máy bay hay đi tàu hỏa?
Xem đáp án
Đáp án: 还是
Hỏi chọn một trong hai: 还是.
Hỏi chọn một trong hai: 还是.
Điền vào chỗ trống
你可以发短信__打电话给我。
Gợi ý: Bạn có thể nhắn tin hoặc gọi điện cho tôi.
Xem đáp án
Đáp án: 或者
Câu kể đưa ra các cách có thể làm: 或者.
Câu kể đưa ra các cách có thể làm: 或者.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn uống trà hay uống cà phê?
- 还是喝咖啡
- 喝茶
- 你
Xem đáp án
Đáp án: 你喝茶还是喝咖啡
A 还是 B? — hỏi lựa chọn: 你喝茶还是喝咖啡? 还是 đứng trước vế lựa chọn thứ hai.
A 还是 B? — hỏi lựa chọn: 你喝茶还是喝咖啡? 还是 đứng trước vế lựa chọn thứ hai.
Sắp xếp
Sắp xếp: Thứ bảy hoặc chủ nhật đều được.
- 或者星期天
- 星期六
- 都可以
Xem đáp án
Đáp án: 星期六或者星期天都可以
Câu kể nên nối bằng 或者, sau đó 都可以.
Câu kể nên nối bằng 或者, sau đó 都可以.
Cùng chủ đề: Hỏi lựa chọn, lý do, mức độ
V不V / Adj不Adj: câu hỏi chính phản "có… không?"吧 cuối câu: rủ rê, đề nghị và đoán "chắc là… nhỉ?"多 + Adj: hỏi mức độ (多大, 多高, 多远, 多长时间)为什么 và 因为…所以…: hỏi lý do và trả lời "vì… nên…"