吧 cuối câu: rủ rê, đề nghị và đoán "chắc là… nhỉ?"
Tiếng TrungHSK 2 — Sơ cấpHỏi lựa chọn, lý do, mức độ
Công thứcV + 吧 (đề nghị) / 句子 + 吧?(phỏng đoán chờ xác nhận)
Giải thích
吧 cuối câu có hai việc chính. (1) Rủ rê, đề nghị, làm mềm câu sai khiến: 我们走吧, 你坐吧. (2) Đoán và chờ người nghe xác nhận, như "chắc là… nhỉ?": 你是越南人吧? — người hỏi đã đoán khá chắc, còn 吗 là hỏi trung tính. Người Việt hay dùng 吗 cho mọi câu hỏi nên lời nói thiếu sắc thái, hoặc ra lệnh trống không nghe cộc. Câu đã có từ để hỏi (哪儿, 什么) không thêm 吧 kiểu đoán: 你去哪儿吧 sai.
Ví dụ
我们一起去吃饭吧。Wǒmen yìqǐ qù chī fàn ba.Chúng ta cùng đi ăn cơm đi.
你是王老师吧?Nǐ shì Wáng lǎoshī ba?Chắc thầy là thầy Vương nhỉ?
太晚了,你回家吧。Tài wǎn le, nǐ huí jiā ba.Muộn quá rồi, bạn về nhà đi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
我们走__,要下雨了。
Gợi ý: Chúng ta đi thôi, sắp mưa rồi.
- 吧
- 吗
- 呢
- 了
Xem đáp án
Đáp án: 吧
Rủ rê, đề nghị cùng làm dùng 吧 cuối câu.
Rủ rê, đề nghị cùng làm dùng 吧 cuối câu.
Chọn đáp án đúng
Muốn đoán "Chắc bạn là sinh viên nhỉ?", chọn câu nào?
- 你是学生吧?
- 你是学生吗?
- 你是学生呢?
- 你是学生了?
Xem đáp án
Đáp án: 你是学生吧?
吧 cho thấy người nói đã đoán và chờ xác nhận. 吗 chỉ hỏi trung tính, không có ý đoán.
吧 cho thấy người nói đã đoán và chờ xác nhận. 吗 chỉ hỏi trung tính, không có ý đoán.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 你去哪儿吧?
- 你坐吧。
- 明天会下雨吧?
- 我们休息一下吧。
Xem đáp án
Đáp án: 你去哪儿吧?
Câu có từ để hỏi 哪儿 không kết hợp với 吧 phỏng đoán.
Câu có từ để hỏi 哪儿 không kết hợp với 吧 phỏng đoán.
Chọn đáp án đúng
你累了__?休息一会儿吧。
Gợi ý: Chắc bạn mệt rồi nhỉ? Nghỉ một lát đi.
- 吧
- 呢
- 的
- 着
Xem đáp án
Đáp án: 吧
Thấy đối phương có vẻ mệt nên đoán: 你累了吧?
Thấy đối phương có vẻ mệt nên đoán: 你累了吧?
Điền vào chỗ trống
你喝杯茶__。
Gợi ý: Bạn uống chén trà đi.
Xem đáp án
Đáp án: 吧
Mời, đề nghị lịch sự dùng 吧.
Mời, đề nghị lịch sự dùng 吧.
Điền vào chỗ trống
他今天没来,病了__?
Gợi ý: Hôm nay anh ấy không đến, chắc bị ốm rồi nhỉ?
Xem đáp án
Đáp án: 吧
Phỏng đoán nguyên nhân, chờ người khác xác nhận: 吧.
Phỏng đoán nguyên nhân, chờ người khác xác nhận: 吧.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng ta đi tàu điện ngầm đi.
- 吧
- 坐
- 地铁去
- 我们
Xem đáp án
Đáp án: 我们坐地铁去吧
Câu rủ rê kết thúc bằng 吧.
Câu rủ rê kết thúc bằng 吧.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chắc bạn không phải người Bắc Kinh nhỉ?
- 北京人
- 吧
- 你
- 不是
Xem đáp án
Đáp án: 你不是北京人吧
Câu đoán phủ định: 你不是北京人吧?
Câu đoán phủ định: 你不是北京人吧?
Cùng chủ đề: Hỏi lựa chọn, lý do, mức độ
V不V / Adj不Adj: câu hỏi chính phản "có… không?"还是 và 或者: "hay" trong câu hỏi khác "hoặc" trong câu kể多 + Adj: hỏi mức độ (多大, 多高, 多远, 多长时间)为什么 và 因为…所以…: hỏi lý do và trả lời "vì… nên…"