V + O + V + 得: lặp động từ khi có tân ngữ (说汉语说得很好)
Tiếng TrungHSK 2 — Sơ cấpBổ ngữ trình độ, kết quả, thời lượng
Công thứcS + V + O + V + 得 + Adj / S + O + V + 得 + Adj
Giải thích
Khi động từ có tân ngữ, tân ngữ KHÔNG được chen vào giữa động từ và 得: 他说汉语得很好, 他说得汉语很好 đều sai. Cách đúng: lặp lại động từ — 他说汉语说得很好; hoặc bỏ động từ đầu, đưa tân ngữ lên trước — 他汉语说得很好. Đây là lỗi người Việt gặp rất nhiều vì tiếng Việt nói thẳng "nói tiếng Trung rất giỏi". Từ ly hợp như 游泳, 唱歌, 跳舞, 开车 cũng phải lặp: 游泳游得很快.
Ví dụ
他说汉语说得很好。Tā shuō Hànyǔ shuō de hěn hǎo.Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
我妈妈做饭做得很好吃。Wǒ māma zuò fàn zuò de hěn hǎochī.Mẹ tôi nấu cơm rất ngon.
她歌唱得很好听。Tā gē chàng de hěn hǎotīng.Cô ấy hát rất hay.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Anh ấy viết chữ Hán rất đẹp."
- 他写汉字写得很漂亮。
- 他写汉字得很漂亮。
- 他写得汉字很漂亮。
- 他汉字写很漂亮得。
Xem đáp án
Đáp án: 他写汉字写得很漂亮。
Có tân ngữ 汉字 thì lặp động từ: 写汉字 + 写得 + đánh giá. Tân ngữ không chen giữa động từ và 得.
Có tân ngữ 汉字 thì lặp động từ: 写汉字 + 写得 + đánh giá. Tân ngữ không chen giữa động từ và 得.
Chọn đáp án đúng
他游泳__得很快。
Gợi ý: Anh ấy bơi rất nhanh.
- 游
- 泳
- 得
- 跑
Xem đáp án
Đáp án: 游
游泳 là từ ly hợp (游 + 泳); lặp phần động từ 游: 游泳游得很快.
游泳 là từ ly hợp (游 + 泳); lặp phần động từ 游: 游泳游得很快.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 我哥哥开车得很好。
- 我哥哥开车开得很好。
- 我哥哥车开得很好。
- 我哥哥开得很好。
Xem đáp án
Đáp án: 我哥哥开车得很好。
开车 có tân ngữ 车, phải lặp 开 trước 得, hoặc đưa 车 lên trước.
开车 có tân ngữ 车, phải lặp 开 trước 得, hoặc đưa 车 lên trước.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cô ấy nấu ăn không ngon lắm."
- 她做菜做得不太好吃。
- 她做菜不做得好吃。
- 她不做菜做得好吃。
- 她做菜得不太好吃。
Xem đáp án
Đáp án: 她做菜做得不太好吃。
Lặp động từ 做, phủ định đặt sau 得: 做得不太好吃.
Lặp động từ 做, phủ định đặt sau 得: 做得不太好吃.
Điền vào chỗ trống
他打篮球__得不错。
Gợi ý: Anh ấy chơi bóng rổ khá giỏi.
Xem đáp án
Đáp án: 打
Động từ 打 có tân ngữ 篮球, lặp lại 打 trước 得.
Động từ 打 có tân ngữ 篮球, lặp lại 打 trước 得.
Điền vào chỗ trống
你英语说__真好!
Gợi ý: Bạn nói tiếng Anh giỏi thật!
Xem đáp án
Đáp án: 得
Tân ngữ 英语 đã đưa lên trước, động từ 说 + 得 + đánh giá.
Tân ngữ 英语 đã đưa lên trước, động từ 说 + 得 + đánh giá.
Sắp xếp
Sắp xếp: Em gái tôi hát rất hay.
- 唱得
- 很好听
- 我妹妹
- 唱歌
Xem đáp án
Đáp án: 我妹妹唱歌唱得很好听
唱歌 là từ ly hợp: 唱歌 + 唱得 + 很好听.
唱歌 là từ ly hợp: 唱歌 + 唱得 + 很好听.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy đánh máy rất nhanh.
- 很快
- 打得
- 她
- 打字
Xem đáp án
Đáp án: 她打字打得很快
V + O (打字) rồi lặp V + 得 (打得) + đánh giá.
V + O (打字) rồi lặp V + 得 (打得) + đánh giá.
Cùng chủ đề: Bổ ngữ trình độ, kết quả, thời lượng
V + 得 + Adj: bổ ngữ trình độ (làm thế nào: nhanh, tốt…)Bổ ngữ kết quả V + 完/好/懂/到/见/错, phủ định bằng 没V + 了 + thời lượng: làm trong bao lâu (学了两年)V + số + 次/遍: làm mấy lần, mấy lượt