Bổ ngữ kết quả V + 完/好/懂/到/见/错, phủ định bằng 没
Tiếng TrungHSK 2 — Sơ cấpBổ ngữ trình độ, kết quả, thời lượng
Công thứcV + 完/好/懂/到/见/错 (+ O) / 没 + V + kết quả
Giải thích
Đặt ngay sau động từ một từ nói kết quả: 吃完 (ăn xong), 做好 (làm xong, ổn), 听懂 (nghe hiểu), 找到 (tìm thấy), 看见 (nhìn thấy), 写错 (viết sai). Tân ngữ đứng sau cả cụm: 吃完饭. Phủ định dùng 没, không dùng 不: 我没听懂. Người Việt hay bỏ phần kết quả: "tìm không thấy" nói 没找 là "không đi tìm", phải 没找到. Không chèn 了 hay tân ngữ vào giữa động từ và kết quả: 做作业完 sai.
Ví dụ
我吃完饭了。Wǒ chīwán fàn le.Tôi ăn cơm xong rồi.
老师的话你听懂了吗?Lǎoshī de huà nǐ tīngdǒng le ma?Lời thầy giáo nói bạn nghe hiểu chưa?
我找了半天,还没找到我的钥匙。Wǒ zhǎo le bàntiān, hái méi zhǎodào wǒ de yàoshi.Tôi tìm mãi mà vẫn chưa tìm thấy chìa khóa của mình.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi vẫn chưa làm xong bài tập."
- 我还没做完作业。
- 我还不做完作业。
- 我还没做作业完。
- 我还没完做作业。
Xem đáp án
Đáp án: 我还没做完作业。
Phủ định bổ ngữ kết quả dùng 没; kết quả 完 dính sau động từ, tân ngữ đứng sau cùng.
Phủ định bổ ngữ kết quả dùng 没; kết quả 完 dính sau động từ, tân ngữ đứng sau cùng.
Chọn đáp án đúng
我看__他了,他在那儿。
Gợi ý: Tôi nhìn thấy anh ấy rồi, anh ấy ở đằng kia.
- 见
- 完
- 懂
- 错
Xem đáp án
Đáp án: 见
看见 = nhìn thấy. 看完 là xem xong, 看懂 là xem hiểu, 看错 là nhìn nhầm.
看见 = nhìn thấy. 看完 là xem xong, 看懂 là xem hiểu, 看错 là nhìn nhầm.
Chọn đáp án đúng
对不起,我写__了。
Gợi ý: Xin lỗi, tôi viết sai rồi.
- 错
- 完
- 好
- 到
Xem đáp án
Đáp án: 错
写错 = viết sai: kết quả của hành động viết là sai.
写错 = viết sai: kết quả của hành động viết là sai.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi tìm rất lâu nhưng không tìm thấy."
- 我找了很久,可是没找到。
- 我找了很久,可是不找到。
- 我找了很久,可是没找。
- 我找了很久,可是找没到。
Xem đáp án
Đáp án: 我找了很久,可是没找到。
没找 là không đi tìm; muốn nói "không thấy" phải giữ kết quả: 没找到.
没找 là không đi tìm; muốn nói "không thấy" phải giữ kết quả: 没找到.
Điền vào chỗ trống
这本书我已经看__了。
Gợi ý: Cuốn sách này tôi đã đọc xong rồi.
Xem đáp án
Đáp án: 完
看完 = đọc xong, kết quả là hoàn tất.
看完 = đọc xong, kết quả là hoàn tất.
Điền vào chỗ trống
你说得太快,我没听__。
Gợi ý: Bạn nói nhanh quá, tôi không nghe hiểu.
Xem đáp án
Đáp án: 懂
听懂 = nghe hiểu; phủ định 没听懂.
听懂 = nghe hiểu; phủ định 没听懂.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn chuẩn bị xong chưa?
- 吗
- 好了
- 准备
- 你
Xem đáp án
Đáp án: 你准备好了吗
准备好 = chuẩn bị xong xuôi; 了 đứng sau cả cụm động từ + kết quả.
准备好 = chuẩn bị xong xuôi; 了 đứng sau cả cụm động từ + kết quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi vẫn chưa ăn xong cơm.
- 吃完饭
- 还没
- 我
Xem đáp án
Đáp án: 我还没吃完饭
还没 + V + kết quả + tân ngữ.
还没 + V + kết quả + tân ngữ.
Cùng chủ đề: Bổ ngữ trình độ, kết quả, thời lượng
V + 得 + Adj: bổ ngữ trình độ (làm thế nào: nhanh, tốt…)V + O + V + 得: lặp động từ khi có tân ngữ (说汉语说得很好)V + 了 + thời lượng: làm trong bao lâu (学了两年)V + số + 次/遍: làm mấy lần, mấy lượt