V + 了 + thời lượng: làm trong bao lâu (学了两年)
Tiếng TrungHSK 2 — Sơ cấpBổ ngữ trình độ, kết quả, thời lượng
Công thứcV + 了 + thời lượng (+ O) / V + O + V + 了 + thời lượng / V + 了 + thời lượng + 了
Giải thích
Thời lượng (bao lâu) đứng SAU động từ: 我学了两年. Người Việt hay đặt nó trước động từ như mốc giờ: 我两年学汉语 sai — chỉ mốc thời gian (两点, 明天) mới đứng trước động từ. Có tân ngữ thì lặp động từ: 学汉语学了两年, hoặc đặt thời lượng trước tân ngữ: 学了两年汉语. Không nói 学了汉语两年. Thêm 了 cuối câu (V了 + thời lượng + 了) nghĩa là đến giờ đã bao lâu và việc vẫn còn tiếp diễn.
Ví dụ
我在北京住了一年。Wǒ zài Běijīng zhù le yì nián.Tôi đã sống ở Bắc Kinh một năm.
他学汉语学了三个月了。Tā xué Hànyǔ xué le sān ge yuè le.Anh ấy học tiếng Trung được ba tháng rồi (vẫn đang học).
我们等了半个小时。Wǒmen děng le bàn ge xiǎoshí.Chúng tôi đã đợi nửa tiếng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi học tiếng Trung hai năm rồi."
- 我学汉语学了两年了。
- 我两年学汉语了。
- 我学了汉语两年了。
- 我学汉语了两年。
Xem đáp án
Đáp án: 我学汉语学了两年了。
Thời lượng đứng sau động từ; có tân ngữ thì lặp động từ. Không đặt thời lượng sau tân ngữ.
Thời lượng đứng sau động từ; có tân ngữ thì lặp động từ. Không đặt thời lượng sau tân ngữ.
Chọn đáp án đúng
他每天睡__。
Gợi ý: Mỗi ngày anh ấy ngủ tám tiếng.
- 八个小时
- 八点
- 八小时个
- 八个钟
Xem đáp án
Đáp án: 八个小时
Bao lâu = 八个小时 (thời lượng). 八点 là tám giờ (mốc), nghĩa khác hẳn.
Bao lâu = 八个小时 (thời lượng). 八点 là tám giờ (mốc), nghĩa khác hẳn.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 我一个小时看电视。
- 我看了一个小时电视。
- 我看电视看了一个小时。
- 我每天看一个小时电视。
Xem đáp án
Đáp án: 我一个小时看电视。
Thời lượng không đứng trước động từ. Nói 看了一个小时电视 hoặc 看电视看了一个小时.
Thời lượng không đứng trước động từ. Nói 看了一个小时电视 hoặc 看电视看了一个小时.
Chọn đáp án đúng
"我在这儿工作了三年了" nghĩa là gì?
- Tôi làm ở đây được ba năm rồi và vẫn đang làm.
- Tôi từng làm ở đây ba năm, giờ đã nghỉ.
- Ba năm nữa tôi sẽ làm ở đây.
- Tôi làm ở đây ba lần.
Xem đáp án
Đáp án: Tôi làm ở đây được ba năm rồi và vẫn đang làm.
V了 + thời lượng + 了: tính đến nay đã bao lâu, việc vẫn tiếp tục.
V了 + thời lượng + 了: tính đến nay đã bao lâu, việc vẫn tiếp tục.
Điền vào chỗ trống
我们休息十__吧。
Gợi ý: Chúng ta nghỉ mười phút nhé.
Xem đáp án
Đáp án: 分钟
Thời lượng phút là 分钟; 分 đơn thuần dùng khi nói giờ (八点十分).
Thời lượng phút là 分钟; 分 đơn thuần dùng khi nói giờ (八点十分).
Điền vào chỗ trống
他游泳游了一__小时。
Gợi ý: Anh ấy bơi một tiếng đồng hồ.
Xem đáp án
Đáp án: 个
一个小时 cần lượng từ 个.
一个小时 cần lượng từ 个.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy đã sống ở Thượng Hải năm năm.
- 五年
- 住了
- 她在上海
Xem đáp án
Đáp án: 她在上海住了五年
在 + nơi chốn đứng trước động từ, thời lượng đứng sau động từ.
在 + nơi chốn đứng trước động từ, thời lượng đứng sau động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi xem ti vi hai tiếng.
- 看了
- 两个小时电视
- 我
Xem đáp án
Đáp án: 我看了两个小时电视
V了 + thời lượng + tân ngữ: 看了两个小时电视.
V了 + thời lượng + tân ngữ: 看了两个小时电视.
Cùng chủ đề: Bổ ngữ trình độ, kết quả, thời lượng
V + 得 + Adj: bổ ngữ trình độ (làm thế nào: nhanh, tốt…)V + O + V + 得: lặp động từ khi có tân ngữ (说汉语说得很好)Bổ ngữ kết quả V + 完/好/懂/到/见/错, phủ định bằng 没V + số + 次/遍: làm mấy lần, mấy lượt