照片
zhào piàn
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- ảnh
Câu ví dụ
我的业余爱好是拍野花的照片。Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
你想要那些照片中的一些嗎?Bạn có muốn một vài bức tranh đó không?
照片里的女孩在微笑。Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 6 · 5 phút · miễn phí
›