有趣
yǒu qù
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- thú vị
Câu ví dụ
我昨晚做了一個有趣的夢。Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
昨天,我讀到了一篇真的很有趣的故事。Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị.
她的書非常有趣。Cuốn sách của cô ấy rất thú vị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 12 · 5 phút · miễn phí
›