得意
dé yì
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- đắc ý
Câu ví dụ
凡人皆有得意时。Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 12 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.