勇敢
yǒng gǎn
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- dũng cảm
Câu ví dụ
你非常勇敢。Bạn rất dũng cảm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 12 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.