报道
bào dào
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- đưa tin; bản tin
Câu ví dụ
他觉得必须报道这件事。Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 4 · 5 phút · miễn phí
›