意见
yì jiàn
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- ý kiến
Câu ví dụ
他提出改革研究方法的意见。Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
他还没有把情况了解清楚就急忙发表意见。Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
那是一个好意见。Đấy là một ý kiến hay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 4 · 5 phút · miễn phí
›