消息
xiāo xi
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- tin tức
Câu ví dụ
我认为这个消息应该通知大家。Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
与此同时,电台也播出了这条消息。Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
听到消息,她晕倒了。Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTruyền thông & Mạng · 5 phút · miễn phí
›