年轻
nián qīng
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- trẻ
Câu ví dụ
他年轻的时候穷困潦倒。Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.
应该趁年轻多读点书。Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 4 · 5 phút · miễn phí
›