担心
dān xīn
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- lo lắng
Câu ví dụ
不要担心,我会一直在你身边。Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
事实证明了我们的担心是多余的。Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
我担心他会失败。Tôi e là anh ta sẽ thất bại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCảm xúc & Ý kiến · 5 phút · miễn phí
›