NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

太阳

tài yang
Tiếng TrungHSK3

Nghĩa

  • mặt trời

Câu ví dụ

如果没有太阳,那所有生物都会死。Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
我太阳穴处疼极了。Tôi nhức thái dương quá.
趁还有太阳的时候,我该洗衣服。Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK3