遇到
yù dào
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- gặp phải
Câu ví dụ
他在工作上遇到了麻烦。Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.
我昨天遇到了一个许久不见的老朋友。Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.
很幸运地,我在机场遇到了我的老朋友。Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 4 · 5 phút · miễn phí
›