NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

势必: ắt sẽ, tất yếu sẽ (suy ra theo xu thế)

Tiếng TrungHSK 6 — Thành thạoPhó từ văn viết
Công thức(Tình hình/điều kiện),势必 + (会/要) + V

Giải thích

势必 = theo đà phát triển thì ắt sẽ, nhất định sẽ dẫn tới. Dùng suy ra kết quả từ một tình hình đã nêu, thường là kết quả xấu hoặc nghiêm trọng. Đứng trước động từ, hay gặp 势必会/势必要/势必造成/势必影响. Lỗi người Việt hay mắc: nhầm 势必 với 务必 — 务必 là yêu cầu người khác “nhất định phải làm”, 势必 là dự đoán “ắt sẽ xảy ra”; 请势必… là sai. Cũng không dùng 势必 cho việc đã xảy ra hay cho sở thích cá nhân.

Ví dụ

长期熬夜势必影响健康。Chángqī áoyè shìbì yǐngxiǎng jiànkāng.Thức khuya lâu dài ắt sẽ ảnh hưởng sức khoẻ.
如果不控制污染,环境势必越来越差。Rúguǒ bú kòngzhì wūrǎn, huánjìng shìbì yuèláiyuè chà.Nếu không kiểm soát ô nhiễm, môi trường ắt sẽ ngày càng tệ.
价格上涨势必会减少消费。Jiàgé shàngzhǎng shìbì huì jiǎnshǎo xiāofèi.Giá tăng ắt sẽ làm giảm tiêu dùng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
这样下去,公司__会亏损。
Gợi ý: Cứ thế này, công ty ắt sẽ thua lỗ.
  • 索性
  • 不禁
  • 势必
  • 务必
Xem đáp án
Đáp án: 势必
Suy ra kết quả theo xu thế (cứ thế này thì…) → 势必.
Chọn đáp án đúng
请__按时完成任务。
Gợi ý: Xin nhất thiết hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
  • 不禁
  • 未免
  • 务必
  • 势必
Xem đáp án
Đáp án: 务必
Có 请 là lời yêu cầu → 务必. 势必 chỉ dùng để dự đoán.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 势必 đúng?
  • 盲目扩张势必带来风险。
  • 我势必喜欢这本书。
  • 请大家势必参加。
  • 他昨天势必来了。
Xem đáp án
Đáp án: 盲目扩张势必带来风险。
势必 suy ra hậu quả tất yếu từ một tình hình. Không dùng để mời, kể việc đã qua hay nói sở thích.
Chọn đáp án đúng
势必 gần nghĩa nhất với?
  • 未必
  • 必然会
  • 不得不
  • 必须
Xem đáp án
Đáp án: 必然会
势必 = tất yếu sẽ (dự đoán). 必须 là bắt buộc phải (yêu cầu).
Điền vào chỗ trống
人口不断增加,__给城市带来压力。
Gợi ý: Dân số tăng không ngừng, ắt sẽ gây áp lực cho thành phố.
Xem đáp án
Đáp án: 势必 / 必然 / 势必会 / 必然会
Từ xu thế dân số tăng suy ra hậu quả → 势必 (会).
Điền vào chỗ trống
不重视质量,势必__失去顾客。
Gợi ý: Không coi trọng chất lượng thì ắt sẽ mất khách.
Xem đáp án
Đáp án: 会
势必 hay đi với 会 trước động từ: 势必会 + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Làm như thế ắt sẽ gây hiểu lầm.
  • 误会。
  • 势必
  • 这样做
  • 引起
Xem đáp án
Đáp án: 这样做势必引起误会。
Chủ ngữ + 势必 + V + tân ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Biến đổi khí hậu ắt sẽ ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp.
  • 农业生产。
  • 影响
  • 气候变化
  • 势必
Xem đáp án
Đáp án: 气候变化势必影响农业生产。
Chủ ngữ (xu thế) + 势必 + 影响 + đối tượng.

Cùng chủ đề: Phó từ văn viết

← Tất cả điểm ngữ pháp