NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

未免: thì hơi quá, có phần… (chê nhẹ nhàng)

Tiếng TrungHSK 6 — Thành thạoPhó từ văn viết
Công thức未免 + (太/有点儿/过于) + adj/V

Giải thích

未免 = khó tránh khỏi là, thì hơi quá: người nói cho rằng việc gì đó không ổn, quá mức, nhưng nói giảm cho mềm. Thường đi với 太/过于/有点儿: 你未免太客气了. Lỗi người Việt hay mắc: dùng 未免 để khen thật lòng (这道菜未免很好吃 là lạ — 未免 mang ý chê); nhầm với 难免 (khó tránh xảy ra): 难免 nói khả năng một việc sẽ xảy ra, 未免 nói đánh giá “quá mức”. Không dùng cho lời dặn hay dự đoán tương lai.

Ví dụ

为这点小事生气,未免太不值得了。Wèi zhè diǎn xiǎoshì shēngqì, wèimiǎn tài bù zhíde le.Giận vì chuyện cỏn con thế này thì quá không đáng.
你这样说未免有点儿过分。Nǐ zhèyàng shuō wèimiǎn yǒudiǎnr guòfèn.Anh nói như vậy thì có phần hơi quá đáng.
一个月就想学好汉语,未免太天真了。Yí gè yuè jiù xiǎng xuéhǎo Hànyǔ, wèimiǎn tài tiānzhēn le.Mới một tháng đã muốn học giỏi tiếng Trung thì ngây thơ quá.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
这件衣服要五千块,__太贵了。
Gợi ý: Cái áo này năm nghìn tệ, thì đắt quá.
  • 难免
  • 务必
  • 索性
  • 未免
Xem đáp án
Đáp án: 未免
Đánh giá “đắt quá mức” với giọng chê nhẹ → 未免太…了.
Chọn đáp án đúng
初学者犯错误是__的。
Gợi ý: Người mới học mắc lỗi là khó tránh.
  • 难免
  • 未免
  • 务必
  • 势必
Xem đáp án
Đáp án: 难免
Nói một việc khó tránh xảy ra → 难免. 未免 là đánh giá “quá mức”, không dùng kiểu 是…的 này.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 未免 hợp lý?
  • 请未免准时到。
  • 明天未免下雨。
  • 他的要求未免太高了。
  • 这道菜未免很好吃,我很满意。
Xem đáp án
Đáp án: 他的要求未免太高了。
未免 + 太/过于 + adj để chê nhẹ. Không dùng để khen, dự đoán thời tiết hay dặn dò.
Chọn đáp án đúng
Ngữ khí của 未免 là gì?
  • Phỏng đoán tương lai
  • Khen ngợi nhiệt tình
  • Phê bình, nói giảm cho nhẹ
  • Ra lệnh
Xem đáp án
Đáp án: Phê bình, nói giảm cho nhẹ
未免 = có phần quá… — chê nhưng nói mềm.
Điền vào chỗ trống
才见过一面就借钱,__太随便了吧。
Gợi ý: Mới gặp một lần đã hỏi vay tiền, thì hơi tuỳ tiện quá.
Xem đáp án
Đáp án: 未免 / 也
Chê nhẹ “quá tuỳ tiện”: 未免太…了 (khẩu ngữ cũng nói 也太…了).
Điền vào chỗ trống
这样处理未免__简单了。
Gợi ý: Xử lý như thế thì có phần đơn giản quá.
Xem đáp án
Đáp án: 太 / 过于 / 有点儿
未免 thường đi kèm 太/过于/有点儿 trước tính từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh nói thế thì hơi quá đáng.
  • 太
  • 未免
  • 过分了。
  • 你这么说
Xem đáp án
Đáp án: 你这么说未免太过分了。
Chủ ngữ + 未免 + 太 + adj + 了.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bắt trẻ con học đến nửa đêm thì vất vả quá.
  • 辛苦了。
  • 未免
  • 让孩子学到半夜
  • 太
Xem đáp án
Đáp án: 让孩子学到半夜未免太辛苦了。
Cả cụm 让孩子学到半夜 làm chủ ngữ, sau đó 未免太…了.

Cùng chủ đề: Phó từ văn viết

← Tất cả điểm ngữ pháp