无非: chẳng qua là, chỉ là (không ngoài)
Tiếng TrungHSK 6 — Thành thạoKhung bốn chữ và cấu trúc cố định
Công thức无非 (是) + N/V (+ 而已/罢了)
Giải thích
无非 = chẳng qua là, không ngoài, chỉ có thế: người nói hạ thấp, cho rằng sự việc đơn giản, không có gì hơn. Đứng trước vị ngữ, hay đi với 是 và cuối câu 而已/罢了: 他说这些无非是想借钱罢了. Lỗi người Việt hay mắc: hiểu 无非 là phủ định “không phải” (无非 KHÔNG phủ định, phủ định là 并非); nhầm với 莫非 (lẽ nào, dùng phỏng đoán). Thường dùng để vạch rõ động cơ hoặc bảo người nghe đừng nghĩ phức tạp.
Ví dụ
他这么说,无非是想让你帮忙。Tā zhème shuō, wúfēi shì xiǎng ràng nǐ bāngmáng.Anh ta nói thế, chẳng qua là muốn nhờ bạn giúp.
周末我无非是在家看看书、做做饭。Zhōumò wǒ wúfēi shì zài jiā kànkan shū, zuòzuo fàn.Cuối tuần tôi chẳng qua là ở nhà đọc sách, nấu cơm.
成功的秘诀无非是坚持而已。Chénggōng de mìjué wúfēi shì jiānchí éryǐ.Bí quyết thành công chẳng qua chỉ là kiên trì mà thôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
他送你礼物,__是想请你帮个忙。
Gợi ý: Anh ta tặng quà bạn, chẳng qua là muốn nhờ bạn giúp một việc.
- 莫非
- 无非
- 并非
- 非常
Xem đáp án
Đáp án: 无非
Vạch rõ động cơ “chẳng qua là…” → 无非. 并非 là phủ định, 莫非 là phỏng đoán.
Vạch rõ động cơ “chẳng qua là…” → 无非. 并非 là phủ định, 莫非 là phỏng đoán.
Chọn đáp án đúng
__他已经知道了?
Gợi ý: Lẽ nào anh ấy đã biết rồi?
- 并非
- 无非
- 莫非
- 除非
Xem đáp án
Đáp án: 莫非
Câu phỏng đoán “lẽ nào…?” dùng 莫非, không dùng 无非.
Câu phỏng đoán “lẽ nào…?” dùng 莫非, không dùng 无非.
Chọn đáp án đúng
无非 nghĩa là gì?
- Lẽ nào
- Nhất định
- Chẳng qua là
- Không phải là
Xem đáp án
Đáp án: Chẳng qua là
无非 = chẳng qua, chỉ là. “Không phải là” là 并非.
无非 = chẳng qua, chỉ là. “Không phải là” là 并非.
Chọn đáp án đúng
Cuối câu có 无非 thường kèm từ nào?
- 而已
- 过
- 吗
- 没有
Xem đáp án
Đáp án: 而已
无非…而已/罢了: chẳng qua… mà thôi.
无非…而已/罢了: chẳng qua… mà thôi.
Điền vào chỗ trống
大家吵来吵去,__是为了一点儿钱。
Gợi ý: Mọi người cãi qua cãi lại, chẳng qua là vì chút tiền.
Xem đáp án
Đáp án: 无非 / 不过 / 只不过
Hạ thấp, chỉ ra lý do đơn giản: 无非是/不过是.
Hạ thấp, chỉ ra lý do đơn giản: 无非是/不过是.
Điền vào chỗ trống
他说的无非是一些客气话__。
Gợi ý: Những gì anh ta nói chẳng qua chỉ là mấy lời khách sáo mà thôi.
Xem đáp án
Đáp án: 而已 / 罢了
Khung 无非…而已/罢了.
Khung 无非…而已/罢了.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ta làm vậy chẳng qua là muốn gây sự chú ý của người khác.
- 别人的注意。
- 想引起
- 他这么做
- 无非是
Xem đáp án
Đáp án: 他这么做无非是想引起别人的注意。
Chủ ngữ + 无非是 + động cơ.
Chủ ngữ + 无非是 + động cơ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Học ngoại ngữ chẳng qua là nghe nhiều nói nhiều mà thôi.
- 多听多说
- 无非是
- 学外语
- 罢了。
Xem đáp án
Đáp án: 学外语无非是多听多说罢了。
无非是 + nội dung + 罢了 ở cuối.
无非是 + nội dung + 罢了 ở cuối.