而: mà, còn, nhưng mà (liên từ văn viết)
Tiếng TrungHSK 6 — Thành thạoYếu tố văn ngôn
Công thứcA 而 B / 因…而… / 为…而…
Giải thích
而 là liên từ văn viết, nghĩa theo quan hệ hai vế: tương phản (南方人爱吃米饭,而北方人爱吃面食 — còn); bổ sung (简单而实用 — mà, và); nguyên nhân/mục đích trong khung 因…而… (vì… mà), 为…而… (vì… mà). Lỗi người Việt hay mắc: dùng 而 nối hai danh từ như 和 (我而他 là sai — 而 nối tính từ, động từ, mệnh đề); để dấu phẩy sau 而 (而 đứng đầu vế sau, không tách). Hai tính từ nối bằng 而 nên cùng chiều hoặc bổ sung: 美丽而安静.
Ví dụ
这个房间小而干净。Zhège fángjiān xiǎo ér gānjìng.Căn phòng này nhỏ mà sạch sẽ.
南方人喜欢吃米饭,而北方人更喜欢吃面食。Nánfāng rén xǐhuan chī mǐfàn, ér běifāng rén gèng xǐhuan chī miànshí.Người miền Nam thích ăn cơm, còn người miền Bắc thích ăn đồ bột mì hơn.
他因工作出色而受到表扬。Tā yīn gōngzuò chūsè ér shòudào biǎoyáng.Anh ấy được khen vì làm việc xuất sắc.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng 而 SAI?
- 哥哥很高,而弟弟很矮。
- 她为理想而努力。
- 我而他都是学生。
- 这个方法简单而有效。
Xem đáp án
Đáp án: 我而他都是学生。
而 không nối hai danh từ/đại từ. “Tôi và anh ấy” phải dùng 和.
而 không nối hai danh từ/đại từ. “Tôi và anh ấy” phải dùng 和.
Chọn đáp án đúng
很多人因压力太大__失眠。
Gợi ý: Nhiều người vì áp lực quá lớn mà mất ngủ.
- 和
- 又
- 跟
- 而
Xem đáp án
Đáp án: 而
Khung 因…而…: vì nguyên nhân mà dẫn đến kết quả.
Khung 因…而…: vì nguyên nhân mà dẫn đến kết quả.
Chọn đáp án đúng
这本书内容丰富__有趣。
Gợi ý: Cuốn sách này nội dung phong phú mà thú vị.
- 同
- 而
- 跟
- 和
Xem đáp án
Đáp án: 而
Nối hai tính từ làm vị ngữ trong văn viết dùng 而. 和/跟/同 nối danh từ, không nối hai vị ngữ tính từ.
Nối hai tính từ làm vị ngữ trong văn viết dùng 而. 和/跟/同 nối danh từ, không nối hai vị ngữ tính từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi thích yên tĩnh, còn em gái thích náo nhiệt.”
- 我喜欢安静而,妹妹喜欢热闹。
- 我喜欢安静,和妹妹喜欢热闹。
- 我喜欢安静,而妹妹喜欢热闹。
- 我而妹妹喜欢热闹。
Xem đáp án
Đáp án: 我喜欢安静,而妹妹喜欢热闹。
而 mở đầu vế tương phản, đứng sau dấu phẩy, không đặt dấu phẩy sau 而. 和 không nối hai mệnh đề.
而 mở đầu vế tương phản, đứng sau dấu phẩy, không đặt dấu phẩy sau 而. 和 không nối hai mệnh đề.
Điền vào chỗ trống
我们要为实现梦想__奋斗。
Gợi ý: Chúng ta phải phấn đấu vì thực hiện ước mơ.
Xem đáp án
Đáp án: 而
Khung 为…而… (vì mục đích… mà).
Khung 为…而… (vì mục đích… mà).
Điền vào chỗ trống
他因生病__没能参加考试。
Gợi ý: Anh ấy vì ốm mà không thể dự thi.
Xem đáp án
Đáp án: 而
Khung 因…而… nối nguyên nhân với kết quả.
Khung 因…而… nối nguyên nhân với kết quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Kế hoạch này đơn giản mà thiết thực.
- 实用。
- 这个计划
- 而
- 简单
Xem đáp án
Đáp án: 这个计划简单而实用。
Hai tính từ nối bằng 而: adj + 而 + adj.
Hai tính từ nối bằng 而: adj + 而 + adj.
Sắp xếp
Sắp xếp: Rất nhiều người vì cuốn sách này mà thay đổi cuộc đời.
- 很多人
- 而
- 因这本书
- 改变了人生。
Xem đáp án
Đáp án: 很多人因这本书而改变了人生。
Chủ ngữ + 因 + nguyên nhân + 而 + kết quả.
Chủ ngữ + 因 + nguyên nhân + 而 + kết quả.
Cùng chủ đề: Yếu tố văn ngôn
之 thay 的: định ngữ văn viết (…之一, 之间, 三分之一)加以 / 予以: tiến hành, dành cho (động từ hình thức trang trọng)所 + V: điều mà…, cái mà… (biến động từ thành danh ngữ)乃至: thậm chí đến, cho đến cả (mở rộng phạm vi)