宁可…也不/也要: thà A còn hơn B, thà chịu A cũng phải B
Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpLựa chọn và giả thiết
Công thức宁可 A,也不 B / 宁可 A,也要 B
Giải thích
宁可 (nìngkě) đứng trước phương án mình chọn dù phải chịu thiệt. Hai khung: 宁可A也不B = thà A chứ không B; 宁可A也要B = dù phải chịu A cũng phải đạt B. Lỗi người Việt: dịch "thà… còn hơn…" thành 宁可…比…; hoặc đặt điều bị loại ngay sau 宁可 nên nói ngược ý. Nhớ: sau 宁可 là thứ mình chấp nhận, sau 也不 là thứ bị bỏ, sau 也要 là mục tiêu. 宁愿 dùng gần như 宁可.
Ví dụ
我宁可走路去,也不坐他的车。Wǒ nìngkě zǒulù qù, yě bú zuò tā de chē.Tôi thà đi bộ còn hơn ngồi xe của anh ta.
他宁可少睡一点儿,也要把工作做完。Tā nìngkě shǎo shuì yìdiǎnr, yě yào bǎ gōngzuò zuòwán.Anh ấy thà ngủ ít một chút cũng phải làm xong công việc.
宁可多花点儿钱,也要买质量好的。Nìngkě duō huā diǎnr qián, yě yào mǎi zhìliàng hǎo de.Thà tốn thêm chút tiền cũng phải mua đồ chất lượng tốt.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi thà ở nhà còn hơn đi xem bộ phim đó."
- 我宁可在家,也不去看那个电影。
- 我宁可去看那个电影,也不在家。
- 我宁可在家,比去看那个电影。
- 我宁可在家,也去看那个电影。
Xem đáp án
Đáp án: 我宁可在家,也不去看那个电影。
Sau 宁可 là điều mình chọn (ở nhà); điều bị loại đi với 也不. Không dùng 比 trong khung này.
Sau 宁可 là điều mình chọn (ở nhà); điều bị loại đi với 也不. Không dùng 比 trong khung này.
Chọn đáp án đúng
他宁可饿着,__吃这种东西。
Gợi ý: Anh ấy thà nhịn đói còn hơn ăn thứ này.
- 也不
- 也要
- 就不
- 才不
Xem đáp án
Đáp án: 也不
Điều bị loại đi với 也不. 也要 chỉ dùng khi vế sau là mục tiêu phải đạt.
Điều bị loại đi với 也不. 也要 chỉ dùng khi vế sau là mục tiêu phải đạt.
Chọn đáp án đúng
为了赶上飞机,我宁可不吃早饭,__早点儿出发。
Gợi ý: Để kịp máy bay, tôi thà bỏ bữa sáng cũng phải xuất phát sớm.
- 也要
- 也不
- 还是
- 不如
Xem đáp án
Đáp án: 也要
Xuất phát sớm là mục tiêu phải đạt nên dùng 也要. 也不 sẽ thành "không xuất phát sớm", ngược ý.
Xuất phát sớm là mục tiêu phải đạt nên dùng 也要. 也不 sẽ thành "không xuất phát sớm", ngược ý.
Chọn đáp án đúng
宁可 đọc thế nào?
- nìngkě
- níngkě
- nǐngkě
- nìngkè
Xem đáp án
Đáp án: nìngkě
宁 trong 宁可, 宁愿 đọc thanh 4 nìng. Đọc níng là chữ 宁 trong 安宁, 南宁.
宁 trong 宁可, 宁愿 đọc thanh 4 nìng. Đọc níng là chữ 宁 trong 安宁, 南宁.
Điền vào chỗ trống
我__自己做,也不想麻烦别人。
Gợi ý: Tôi thà tự làm còn hơn làm phiền người khác.
Xem đáp án
Đáp án: 宁可 / 宁愿
Phương án chấp nhận (tự làm) đứng sau 宁可; vế sau 也不 nêu điều bị loại.
Phương án chấp nhận (tự làm) đứng sau 宁可; vế sau 也不 nêu điều bị loại.
Điền vào chỗ trống
她宁可住得远一点儿,__租一个安静的房子。
Gợi ý: Cô ấy thà ở xa một chút cũng phải thuê căn nhà yên tĩnh.
Xem đáp án
Đáp án: 也要
Nhà yên tĩnh là mục tiêu, nên vế sau dùng 也要.
Nhà yên tĩnh là mục tiêu, nên vế sau dùng 也要.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi thà đứng còn hơn ngồi cạnh anh ta.
- 也不
- 站着
- 我
- 坐在他旁边
- 宁可
Xem đáp án
Đáp án: 我宁可站着也不坐在他旁边
Chủ ngữ + 宁可 + điều chấp nhận + 也不 + điều bị loại.
Chủ ngữ + 宁可 + điều chấp nhận + 也不 + điều bị loại.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy thà mệt một chút cũng phải làm việc cho tốt.
- 把事情做好
- 宁可
- 他
- 也要
- 累一点儿
Xem đáp án
Đáp án: 他宁可累一点儿也要把事情做好
宁可 + cái giá phải chịu, 也要 + mục tiêu.
宁可 + cái giá phải chịu, 也要 + mục tiêu.