哪怕…也…: dù cho (kể cả khi) A, cũng B
Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpLựa chọn và giả thiết
Công thức哪怕 A,(主语) 也/都 B
Giải thích
哪怕 (nǎpà) nêu một giả thiết, thường là trường hợp cực đoan, để nói kết quả vẫn không đổi: "dù cho… cũng…". Nghĩa gần 即使 nhưng khẩu ngữ và giọng mạnh hơn. Vế sau phải có 也 hoặc 都, đứng SAU chủ ngữ. Lỗi người Việt: bỏ 也 vì tiếng Việt nói "dù mưa tôi vẫn đi" vẫn được; đặt 也 trước chủ ngữ (也我…). Điều kiện bất kỳ có từ để hỏi (谁, 什么, 多…) không dùng 哪怕 mà dùng 无论/不管.
Ví dụ
哪怕下大雨,我也要去。Nǎpà xià dàyǔ, wǒ yě yào qù.Dù mưa to tôi cũng phải đi.
哪怕只有一个人支持我,我也会坚持下去。Nǎpà zhǐ yǒu yí ge rén zhīchí wǒ, wǒ yě huì jiānchí xiàqu.Dù chỉ có một người ủng hộ, tôi cũng sẽ kiên trì đến cùng.
哪怕再忙,他每天都给妈妈打电话。Nǎpà zài máng, tā měi tiān dōu gěi māma dǎ diànhuà.Dù bận đến mấy, ngày nào anh ấy cũng gọi điện cho mẹ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Dù cho thất bại, tôi cũng muốn thử."
- 哪怕失败,我也想试试。
- 哪怕失败,我想试试。
- 哪怕失败,也我想试试。
- 哪怕失败,我就想试试。
Xem đáp án
Đáp án: 哪怕失败,我也想试试。
Vế sau cần 也, đứng sau chủ ngữ 我. Bỏ 也 hay đặt 也 trước chủ ngữ đều sai; 就 không mang ý nhượng bộ.
Vế sau cần 也, đứng sau chủ ngữ 我. Bỏ 也 hay đặt 也 trước chủ ngữ đều sai; 就 không mang ý nhượng bộ.
Chọn đáp án đúng
哪怕你不同意,我__要这么做。
Gợi ý: Dù anh không đồng ý, tôi cũng phải làm thế.
- 也
- 就
- 才
- 却
Xem đáp án
Đáp án: 也
哪怕 đi cặp với 也 (hoặc 都). 就, 才 nêu điều kiện, không nêu nhượng bộ.
哪怕 đi cặp với 也 (hoặc 都). 就, 才 nêu điều kiện, không nêu nhượng bộ.
Chọn đáp án đúng
Chỗ trống nào KHÔNG nên điền 哪怕?
- __谁来,我都不开门。
- __下雪,他也去跑步。
- __很累,她也不休息。
- __只有一天,我也想去看看。
Xem đáp án
Đáp án: __谁来,我都不开门。
Câu có từ để hỏi 谁 (bất kỳ ai) là điều kiện chung, phải dùng 无论/不管.
Câu có từ để hỏi 谁 (bất kỳ ai) là điều kiện chung, phải dùng 无论/不管.
Chọn đáp án đúng
哪怕 đọc thế nào?
- nǎpà
- nàpà
- nǎpā
- nápà
Xem đáp án
Đáp án: nǎpà
哪 thanh 3 (nǎ), 怕 thanh 4 (pà).
哪 thanh 3 (nǎ), 怕 thanh 4 (pà).
Điền vào chỗ trống
__只是一个小错误,也要认真改正。
Gợi ý: Dù chỉ là một lỗi nhỏ cũng phải nghiêm túc sửa.
Xem đáp án
Đáp án: 哪怕 / 即使 / 就是
Giả thiết "dù chỉ là" + vế sau có 也: 哪怕…也….
Giả thiết "dù chỉ là" + vế sau có 也: 哪怕…也….
Điền vào chỗ trống
哪怕今天晚上不睡觉,我__要把报告写完。
Gợi ý: Dù tối nay không ngủ, tôi cũng phải viết xong báo cáo.
Xem đáp án
Đáp án: 也
Vế sau của 哪怕 cần 也 đứng sau chủ ngữ.
Vế sau của 哪怕 cần 也 đứng sau chủ ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù chỉ còn một phút, chúng ta cũng không bỏ cuộc.
- 只剩一分钟
- 哪怕
- 不放弃
- 我们也
Xem đáp án
Đáp án: 哪怕只剩一分钟我们也不放弃
哪怕 + giả thiết, chủ ngữ + 也 + kết quả không đổi.
哪怕 + giả thiết, chủ ngữ + 也 + kết quả không đổi.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù bị mọi người cười, anh ấy cũng không quan tâm.
- 他也
- 不在乎
- 被大家笑
- 哪怕
Xem đáp án
Đáp án: 哪怕被大家笑他也不在乎
也 đứng sau chủ ngữ 他, trước vị ngữ 不在乎.
也 đứng sau chủ ngữ 他, trước vị ngữ 不在乎.