否则/要不然: nếu không thì (nêu hậu quả)
Tiếng TrungHSK 5 — Cao cấpLựa chọn và giả thiết
Công thứcA,否则/要不然 (就) B
Giải thích
Vế trước nêu việc cần làm, vế sau nêu hậu quả nếu không làm: "nếu không thì…". 否则 (fǒuzé) trang trọng, 要不然/不然/要不 khẩu ngữ. Từ nối đứng ĐẦU vế sau, trước chủ ngữ; vế sau hay có 就/会. Lỗi người Việt: dùng 所以 hay 但是 thay, làm sai quan hệ; đặt từ nối sau chủ ngữ (你否则会迟到). Lưu ý 要不 đầu câu còn nghĩa "hay là" khi đề nghị: 要不我们明天去吧? — đừng lẫn hai nghĩa.
Ví dụ
快走吧,否则就赶不上火车了。Kuài zǒu ba, fǒuzé jiù gǎn bu shàng huǒchē le.Đi nhanh lên, nếu không sẽ không kịp tàu.
你最好带把伞,要不然会被淋湿的。Nǐ zuìhǎo dài bǎ sǎn, yàobùrán huì bèi línshī de.Bạn nên mang ô, nếu không sẽ bị ướt đấy.
我们得提前订票,否则周末就没有位子了。Wǒmen děi tíqián dìng piào, fǒuzé zhōumò jiù méiyǒu wèizi le.Chúng ta phải đặt vé trước, nếu không cuối tuần sẽ hết chỗ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
你要按时吃药,__病不会好。
Gợi ý: Bạn phải uống thuốc đúng giờ, nếu không bệnh sẽ không khỏi.
- 否则
- 所以
- 但是
- 因此
Xem đáp án
Đáp án: 否则
Vế sau là hậu quả khi KHÔNG làm theo vế trước: dùng 否则. 所以, 因此 nêu kết quả thuận chiều.
Vế sau là hậu quả khi KHÔNG làm theo vế trước: dùng 否则. 所以, 因此 nêu kết quả thuận chiều.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Mặc thêm áo vào, nếu không sẽ bị cảm."
- 多穿点儿衣服,要不然会感冒的。
- 多穿点儿衣服,所以会感冒的。
- 多穿点儿衣服,你要不然会感冒的。
- 要不然多穿点儿衣服,会感冒的。
Xem đáp án
Đáp án: 多穿点儿衣服,要不然会感冒的。
要不然 đứng đầu vế hậu quả, trước chủ ngữ. Đặt sai vế hay dùng 所以 đều làm hỏng ý.
要不然 đứng đầu vế hậu quả, trước chủ ngữ. Đặt sai vế hay dùng 所以 đều làm hỏng ý.
Chọn đáp án đúng
Câu nào 要不 mang nghĩa "hay là" (đề nghị)?
- 要不我们明天再去吧?
- 快点儿,要不就晚了。
- 你得说清楚,要不他会误会。
- 记得关门,要不猫会跑出去。
Xem đáp án
Đáp án: 要不我们明天再去吧?
要不 mở đầu câu đề nghị, cuối có 吧 = hay là. Ba câu kia là "nếu không thì".
要不 mở đầu câu đề nghị, cuối có 吧 = hay là. Ba câu kia là "nếu không thì".
Chọn đáp án đúng
否则 đọc thế nào?
- fǒuzé
- fòuzé
- fǒuzè
- fóuzé
Xem đáp án
Đáp án: fǒuzé
否 thanh 3 (fǒu), 则 thanh 2 (zé).
否 thanh 3 (fǒu), 则 thanh 2 (zé).
Điền vào chỗ trống
你得早点儿睡,__明天起不来。
Gợi ý: Bạn phải ngủ sớm, nếu không mai sẽ không dậy nổi.
Xem đáp án
Đáp án: 否则 / 要不然 / 不然 / 要不
Nêu hậu quả của việc không ngủ sớm: 否则/要不然 đứng đầu vế sau.
Nêu hậu quả của việc không ngủ sớm: 否则/要不然 đứng đầu vế sau.
Điền vào chỗ trống
这件事必须今天解决,否则__麻烦了。
Gợi ý: Việc này phải giải quyết hôm nay, nếu không sẽ phiền phức lắm.
Xem đáp án
Đáp án: 就
Vế hậu quả sau 否则 hay có 就 đứng trước vị ngữ.
Vế hậu quả sau 否则 hay có 就 đứng trước vị ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn phải xin lỗi cô ấy, nếu không cô ấy sẽ giận.
- 否则
- 她会生气的
- 你得
- 向她道歉
Xem đáp án
Đáp án: 你得向她道歉否则她会生气的
Việc cần làm trước, 否则 + hậu quả sau.
Việc cần làm trước, 否则 + hậu quả sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nói nhỏ thôi, nếu không em bé sẽ thức dậy.
- 会醒的
- 孩子
- 小声点儿
- 要不然
Xem đáp án
Đáp án: 小声点儿要不然孩子会醒的
要不然 đứng trước chủ ngữ 孩子 của vế hậu quả.
要不然 đứng trước chủ ngữ 孩子 của vế hậu quả.
Cùng chủ đề: Lựa chọn và giả thiết
宁可…也不/也要: thà A còn hơn B, thà chịu A cũng phải B与其…不如…: thay vì A thì B còn hơn哪怕…也…: dù cho (kể cả khi) A, cũng B一旦…就…: một khi (chuyện hệ trọng) xảy ra thì…