按照 / 根据: làm theo quy định và căn cứ vào thông tin
Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênGiới từ trừu tượng
Công thức按照 + quy định/kế hoạch + V / 根据 + tài liệu/tình hình + kết luận
Giải thích
按照 = theo, làm đúng theo chuẩn mực, kế hoạch, yêu cầu có sẵn: 按照规定, 按照计划. 根据 = căn cứ vào, dựa trên tài liệu, số liệu, tình hình để rút ra kết luận: 根据调查, 根据天气预报. Lỗi người Việt hay mắc: dịch "theo" thành 跟 (跟计划做 sai) hoặc 随着; dùng 按照 với nguồn tin (按照新闻 không tự nhiên → 根据新闻报道). Hai cụm này đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, trước động từ.
Ví dụ
请按照老师的要求写作文。Qǐng ànzhào lǎoshī de yāoqiú xiě zuòwén.Hãy viết bài văn theo yêu cầu của thầy giáo.
根据天气预报,明天会下雪。Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xià xuě.Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có tuyết.
我们按照计划,下个月出发。Wǒmen ànzhào jìhuà, xià ge yuè chūfā.Theo kế hoạch, tháng sau chúng tôi xuất phát.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__调查,大部分学生每天上网超过三个小时。
Gợi ý: Theo điều tra, phần lớn học sinh lên mạng hơn ba tiếng mỗi ngày.
- 根据
- 按照
- 随着
- 对
Xem đáp án
Đáp án: 根据
Kết luận rút ra từ cuộc điều tra (nguồn thông tin) → 根据.
Kết luận rút ra từ cuộc điều tra (nguồn thông tin) → 根据.
Chọn đáp án đúng
请大家__顺序进去。
Gợi ý: Mời mọi người vào theo thứ tự.
- 按照
- 根据
- 关于
- 随着
Xem đáp án
Đáp án: 按照
Làm theo thứ tự có sẵn → 按照.
Làm theo thứ tự có sẵn → 按照.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 我们跟计划完成了任务。
- 我们按照计划完成了任务。
- 根据统计,今年游客增加了。
- 按照规定,这里不能抽烟。
Xem đáp án
Đáp án: 我们跟计划完成了任务。
"Theo kế hoạch" là 按照计划; 跟 nghĩa là "cùng với", không mang nghĩa "làm theo".
"Theo kế hoạch" là 按照计划; 跟 nghĩa là "cùng với", không mang nghĩa "làm theo".
Chọn đáp án đúng
按照 đọc thế nào?
- ànzhào
- ānzhào
- ànzháo
- ànzhāo
Xem đáp án
Đáp án: ànzhào
Hai chữ đều thanh 4: ànzhào.
Hai chữ đều thanh 4: ànzhào.
Điền vào chỗ trống
__说明书,这个药一天吃三次。
Gợi ý: Theo hướng dẫn sử dụng, thuốc này một ngày uống ba lần.
Xem đáp án
Đáp án: 按照 / 根据
Làm theo hướng dẫn (按照) hoặc căn cứ vào hướng dẫn (根据) đều dùng được.
Làm theo hướng dẫn (按照) hoặc căn cứ vào hướng dẫn (根据) đều dùng được.
Điền vào chỗ trống
这部电影是根据一本小说改__的。
Gợi ý: Bộ phim này được chuyển thể từ một cuốn tiểu thuyết.
Xem đáp án
Đáp án: 编
改编 = chuyển thể; 根据…改编 = dựa trên… mà chuyển thể.
改编 = chuyển thể; 根据…改编 = dựa trên… mà chuyển thể.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hãy làm theo yêu cầu của khách hàng.
- 要求
- 按照
- 做
- 请
- 客户的
Xem đáp án
Đáp án: 请按照客户的要求做
请 + 按照 + yêu cầu + động từ 做 ở cuối.
请 + 按照 + yêu cầu + động từ 做 ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Căn cứ vào tình hình thực tế, chúng tôi đã đổi kế hoạch.
- 根据
- 我们改变了
- 计划
- 实际情况,
Xem đáp án
Đáp án: 根据实际情况,我们改变了计划
根据 + căn cứ ở đầu câu, rồi chủ ngữ + động từ.
根据 + căn cứ ở đầu câu, rồi chủ ngữ + động từ.
Cùng chủ đề: Giới từ trừu tượng
对 / 对于 / 关于: đối với ai cái gì và "về" nội dung gì由于: do, vì (nguyên nhân, văn trang trọng)随着: cùng với (sự thay đổi của) …, theo đà …通过: thông qua, bằng cách (giới từ) và thi đậu, đi qua