对 / 对于 / 关于: đối với ai cái gì và "về" nội dung gì
Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênGiới từ trừu tượng
Công thức对/对于 + đối tượng + thái độ / 关于 + nội dung
Giải thích
对 và 对于 chỉ đối tượng của thái độ, tác động: 对…感兴趣, 对于这个计划. 对 dùng rộng hơn, đi được với người: 他对我很好 (không nói 他对于我很好). 关于 chỉ phạm vi nội dung "về": 关于这个问题, 一本关于历史的书. Lỗi người Việt hay mắc: dịch "về" thành 对 (一本对历史的书 sai); dịch mọi chữ "đối với" thành 关于. Cụm 关于 làm trạng ngữ chỉ đứng đầu câu; 对/对于 đứng được trước hoặc sau chủ ngữ.
Ví dụ
我对中国文化很感兴趣。Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
关于这个问题,我们明天再讨论。Guānyú zhège wèntí, wǒmen míngtiān zài tǎolùn.Về vấn đề này, ngày mai chúng ta thảo luận tiếp.
对于这个计划,大家有不同的看法。Duìyú zhège jìhuà, dàjiā yǒu bù tóng de kànfǎ.Đối với kế hoạch này, mọi người có cách nhìn khác nhau.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
这是一本__越南历史的书。
Gợi ý: Đây là một cuốn sách về lịch sử Việt Nam.
- 关于
- 对
- 对于
- 给
Xem đáp án
Đáp án: 关于
Chỉ nội dung cuốn sách "về" cái gì → 关于. 对/对于 không làm định ngữ chỉ nội dung.
Chỉ nội dung cuốn sách "về" cái gì → 关于. 对/对于 không làm định ngữ chỉ nội dung.
Chọn đáp án đúng
老师__我们很热情。
Gợi ý: Thầy giáo rất nhiệt tình với chúng tôi.
- 对
- 关于
- 从
- 在
Xem đáp án
Đáp án: 对
Thái độ của người với người dùng 对.
Thái độ của người với người dùng 对.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Về vấn đề này, tôi có ý kiến khác."
- 关于这个问题,我有不同的意见。
- 我关于这个问题,有不同的意见。
- 这个问题关于,我有不同的意见。
- 关于这个问题我对有不同的意见。
Xem đáp án
Đáp án: 关于这个问题,我有不同的意见。
Cụm 关于 làm trạng ngữ đứng đầu câu, trước chủ ngữ.
Cụm 关于 làm trạng ngữ đứng đầu câu, trước chủ ngữ.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
- 他对于我很好。
- 他对我很好。
- 我对这件事很关心。
- 关于这件事,我不太清楚。
Xem đáp án
Đáp án: 他对于我很好。
Cách đối xử giữa người với người chỉ dùng 对, không dùng 对于.
Cách đối xử giữa người với người chỉ dùng 对, không dùng 对于.
Điền vào chỗ trống
她__这份工作很满意。
Gợi ý: Cô ấy rất hài lòng với công việc này.
Xem đáp án
Đáp án: 对 / 对于
Đối tượng của thái độ 满意 → 对 hoặc 对于.
Đối tượng của thái độ 满意 → 对 hoặc 对于.
Điền vào chỗ trống
__这次旅行的安排,请问王经理。
Gợi ý: Về việc sắp xếp chuyến đi này, xin hỏi giám đốc Vương.
Xem đáp án
Đáp án: 关于
Nêu phạm vi nội dung "về" ở đầu câu → 关于.
Nêu phạm vi nội dung "về" ở đầu câu → 关于.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi rất hứng thú với thể thao.
- 我对
- 感兴趣
- 体育
- 很
Xem đáp án
Đáp án: 我对体育很感兴趣
Chủ ngữ + 对 + đối tượng + 很感兴趣.
Chủ ngữ + 对 + đối tượng + 很感兴趣.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy viết một bài văn về môi trường.
- 一篇
- 文章
- 关于环境的
- 他
- 写了
Xem đáp án
Đáp án: 他写了一篇关于环境的文章
关于环境的 làm định ngữ, đứng trước danh từ 文章.
关于环境的 làm định ngữ, đứng trước danh từ 文章.