随着: cùng với (sự thay đổi của) …, theo đà …
Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênGiới từ trừu tượng
Công thức随着 + (…的) + danh từ chỉ biến đổi,kết quả thay đổi theo
Giải thích
随着 = cùng với sự thay đổi của, theo đà: 随着 + cụm danh từ chỉ quá trình biến đổi (发展, 提高, 增加, 到来), vế sau nêu thay đổi kéo theo. Cụm 随着… thường đứng đầu câu. Lỗi người Việt hay mắc: dịch "cùng với" theo nghĩa "đi cùng ai" thành 随着 (我随着朋友去 sai → 我跟朋友去); đặt sau 随着 một câu hoàn chỉnh (随着经济发展得很快 sai → 随着经济的快速发展); vế sau không có ý thay đổi.
Ví dụ
随着经济的发展,人们的生活越来越好。Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.Cùng với sự phát triển kinh tế, đời sống người dân ngày càng tốt hơn.
随着年龄的增长,他变得更成熟了。Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā biàn de gèng chéngshú le.Cùng với tuổi tác tăng lên, anh ấy trở nên chín chắn hơn.
随着天气变冷,感冒的人多了起来。Suízhe tiānqì biàn lěng, gǎnmào de rén duōle qǐlai.Theo đà trời trở lạnh, người bị cảm nhiều lên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi đi Thượng Hải cùng với bạn."
- 我跟朋友一起去上海。
- 我随着朋友一起去上海。
- 随着朋友,我去上海。
- 我随着朋友的发展去上海。
Xem đáp án
Đáp án: 我跟朋友一起去上海。
"Cùng với ai" làm gì → 跟/和…一起. 随着 chỉ "theo đà thay đổi", không chỉ người đi cùng.
"Cùng với ai" làm gì → 跟/和…一起. 随着 chỉ "theo đà thay đổi", không chỉ người đi cùng.
Chọn đáp án đúng
__科学技术的进步,手机越来越便宜。
Gợi ý: Cùng với sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật, điện thoại ngày càng rẻ.
- 随着
- 跟
- 对
- 给
Xem đáp án
Đáp án: 随着
Sự tiến bộ (quá trình biến đổi) kéo theo thay đổi giá → 随着.
Sự tiến bộ (quá trình biến đổi) kéo theo thay đổi giá → 随着.
Chọn đáp án đúng
Câu nào đúng?
- 随着人口的增加,城市越来越拥挤。
- 随着人口增加得很快,城市越来越拥挤。
- 人口随着增加,城市越来越拥挤。
- 随着的人口增加,城市越来越拥挤。
Xem đáp án
Đáp án: 随着人口的增加,城市越来越拥挤。
Sau 随着 là cụm danh từ (人口的增加), không phải câu có bổ ngữ 得很快.
Sau 随着 là cụm danh từ (人口的增加), không phải câu có bổ ngữ 得很快.
Chọn đáp án đúng
随着 đọc thế nào?
- suízhe
- suízháo
- suìzhe
- suízhuó
Xem đáp án
Đáp án: suízhe
随 thanh 2, 着 đọc nhẹ zhe.
随 thanh 2, 着 đọc nhẹ zhe.
Điền vào chỗ trống
__收入的提高,大家更重视健康了。
Gợi ý: Cùng với thu nhập tăng lên, mọi người coi trọng sức khỏe hơn.
Xem đáp án
Đáp án: 随着
Quá trình biến đổi (thu nhập tăng) kéo theo thay đổi → 随着.
Quá trình biến đổi (thu nhập tăng) kéo theo thay đổi → 随着.
Điền vào chỗ trống
随着孩子一天天长__,妈妈越来越轻松了。
Gợi ý: Cùng với việc con ngày một lớn lên, mẹ ngày càng nhẹ nhàng hơn.
Xem đáp án
Đáp án: 大
长大 = lớn lên; 一天天长大 là quá trình biến đổi sau 随着.
长大 = lớn lên; 一天天长大 là quá trình biến đổi sau 随着.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cùng với sự phát triển của internet, mua sắm trên mạng ngày càng phổ biến.
- 互联网的发展,
- 普遍
- 随着
- 网上购物越来越
Xem đáp án
Đáp án: 随着互联网的发展,网上购物越来越普遍
随着 + cụm danh từ ở đầu câu, vế sau nêu thay đổi.
随着 + cụm danh từ ở đầu câu, vế sau nêu thay đổi.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cùng với mùa xuân đến, thời tiết dần ấm lên.
- 春天的到来,
- 随着
- 天气慢慢
- 暖和起来了
Xem đáp án
Đáp án: 随着春天的到来,天气慢慢暖和起来了
春天的到来 là cụm danh từ, đứng ngay sau 随着.
春天的到来 là cụm danh từ, đứng ngay sau 随着.
Cùng chủ đề: Giới từ trừu tượng
对 / 对于 / 关于: đối với ai cái gì và "về" nội dung gì由于: do, vì (nguyên nhân, văn trang trọng)按照 / 根据: làm theo quy định và căn cứ vào thông tin通过: thông qua, bằng cách (giới từ) và thi đậu, đi qua