NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

好不容易 / 好容易…才: vất vả lắm mới…

Tiếng TrungHSK 4 — Trung cấp trênPhó từ và động từ sai khiến
Công thứcchủ ngữ + 好不容易/好容易 + 才 + V

Giải thích

好不容易 và 好容易 khi làm trạng ngữ đều = vất vả lắm mới…, thường đi với 才: 我好不容易才找到他. Ở đây 不 không mang nghĩa phủ định, hai cách nói cùng nghĩa. Nhưng làm vị ngữ thì chỉ dùng 不容易: 学汉语真不容易. Lỗi người Việt hay mắc: hiểu 好不容易 là "rất dễ" hoặc "không dễ" theo từng chữ; dùng cho việc dễ dàng; bỏ 才 làm câu cụt ý. Đọc hǎo bù róngyì: 容 thanh 2 nên 不 giữ thanh 4.

Ví dụ

我好不容易才买到这本书。Wǒ hǎo bù róngyì cái mǎidào zhè běn shū.Tôi vất vả lắm mới mua được cuốn sách này.
他好容易找到了一份工作,可是又不想干了。Tā hǎo róngyì zhǎodàole yí fèn gōngzuò, kěshì yòu bù xiǎng gàn le.Anh ấy khó khăn lắm mới tìm được việc, thế mà lại không muốn làm nữa.
我们走了两个小时,好不容易才到山顶。Wǒmen zǒule liǎng ge xiǎoshí, hǎo bù róngyì cái dào shāndǐng.Chúng tôi đi hai tiếng, vất vả lắm mới lên tới đỉnh núi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
"我好不容易才睡着" nghĩa là gì?
  • Vất vả mãi tôi mới ngủ được.
  • Tôi ngủ rất dễ.
  • Tôi không ngủ được.
  • Tôi ngủ thiếp đi ngay.
Xem đáp án
Đáp án: Vất vả mãi tôi mới ngủ được.
好不容易…才 = rất khó khăn mới làm được; 不 không mang nghĩa phủ định.
Chọn đáp án đúng
Khi đứng trước động từ, 好不容易 và 好容易 khác nhau thế nào?
  • Cùng nghĩa.
  • Nghĩa ngược nhau.
  • 好容易 nghĩa là "rất dễ".
  • Chỉ 好不容易 là đúng.
Xem đáp án
Đáp án: Cùng nghĩa.
Làm trạng ngữ, cả hai đều = vất vả lắm mới.
Chọn đáp án đúng
我们好不容易__买到票。
Gợi ý: Chúng tôi vất vả lắm mới mua được vé.
  • 才
  • 就
  • 都
  • 也
Xem đáp án
Đáp án: 才
好不容易 đi với 才 (việc đạt được muộn, khó).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Học tiếng Trung thật không dễ."
  • 学汉语真不容易。
  • 学汉语真好容易。
  • 学汉语好不容易才。
  • 学汉语真容易不。
Xem đáp án
Đáp án: 学汉语真不容易。
Làm vị ngữ nói "không dễ" thì dùng 不容易. 好容易 làm vị ngữ lại có nghĩa "rất dễ".
Điền vào chỗ trống
他找了半天,__才找到那家饭馆。
Gợi ý: Anh ấy tìm mãi, vất vả lắm mới tìm thấy quán ăn đó.
Xem đáp án
Đáp án: 好不容易 / 好容易
Việc khó khăn mới đạt + 才 → 好不容易 (hoặc 好容易).
Điền vào chỗ trống
我好不容易__说服了爸爸。
Gợi ý: Tôi vất vả lắm mới thuyết phục được bố.
Xem đáp án
Đáp án: 才
好不容易 + 才 + động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi vất vả lắm mới bắt được taxi.
  • 才
  • 出租车
  • 我
  • 打到
  • 好不容易
Xem đáp án
Đáp án: 我好不容易才打到出租车
Chủ ngữ + 好不容易 + 才 + động từ + tân ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy khó khăn lắm mới để dành được ít tiền.
  • 存了
  • 一点儿钱
  • 好不容易
  • 她
  • 才
Xem đáp án
Đáp án: 她好不容易才存了一点儿钱
好不容易 đứng trước 才, rồi đến động từ.

Cùng chủ đề: Phó từ và động từ sai khiến

← Tất cả điểm ngữ pháp