NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

A 离 B + 远/近: A cách B (khoảng cách, thời gian)

Tiếng TrungHSK 2 — Sơ cấpNối câu và phó từ thường dùng
Công thứcA 离 B + (很) 远/近 / A 离 B + 有 + số đo / 离 + mốc + 还有 + thời gian

Giải thích

离 nói khoảng cách giữa hai điểm, về không gian hoặc thời gian: 我家离学校很近. Trật tự: A + 离 B + 远/近 hoặc số đo: 机场离这儿有二十公里. Với thời gian: 离春节还有一个星期. Người Việt hay dùng 从 vì nghĩ đến "từ… đến": 我家从学校很近 sai — 从 chỉ điểm xuất phát và phải đi với 到 (从我家到学校很近). Cũng đừng theo trật tự "nhà tôi gần trường" mà nói 我家近离学校.

Ví dụ

我家离学校很近。Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.Nhà tôi cách trường rất gần.
机场离这儿有二十公里。Jīchǎng lí zhèr yǒu èrshí gōnglǐ.Sân bay cách đây hai mươi cây số.
离春节还有一个星期。Lí Chūnjié hái yǒu yí ge xīngqī.Còn một tuần nữa là đến Tết.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Ngân hàng cách đây rất xa."
  • 银行离这儿很远。
  • 银行从这儿很远。
  • 银行很远离这儿。
  • 离银行这儿很远。
Xem đáp án
Đáp án: 银行离这儿很远。
A 离 B + 远: khoảng cách dùng 离, không dùng 从; 离 B đứng trước tính từ.
Chọn đáp án đúng
你家__公司远不远?
Gợi ý: Nhà bạn cách công ty có xa không?
  • 离
  • 从
  • 在
  • 到
Xem đáp án
Đáp án: 离
Hỏi khoảng cách giữa hai nơi: A 离 B 远不远?
Chọn đáp án đúng
__下课还有十分钟。
Gợi ý: Còn mười phút nữa là tan học.
  • 离
  • 从
  • 到
  • 在
Xem đáp án
Đáp án: 离
离 + mốc thời gian + 还有 + khoảng thời gian.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
  • 我家从地铁站很近。
  • 我家离地铁站很近。
  • 从我家到地铁站很近。
  • 我家离地铁站不远。
Xem đáp án
Đáp án: 我家从地铁站很近。
从 phải đi với 到 (从…到…). Nói khoảng cách giữa A và B thì dùng 离.
Điền vào chỗ trống
学校__我家只有五百米。
Gợi ý: Trường cách nhà tôi chỉ năm trăm mét.
Xem đáp án
Đáp án: 离
A 离 B + (有) số đo khoảng cách.
Điền vào chỗ trống
离考试还__两天。
Gợi ý: Còn hai ngày nữa là thi.
Xem đáp án
Đáp án: 有
离 + mốc + 还有 + thời gian còn lại.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bệnh viện cách đây không xa.
  • 不远
  • 离这儿
  • 医院
Xem đáp án
Đáp án: 医院离这儿不远
A (医院) + 离 + B (这儿) + 不远.
Sắp xếp
Sắp xếp: Còn một tháng nữa là được nghỉ.
  • 一个月
  • 离
  • 还有
  • 放假
Xem đáp án
Đáp án: 离放假还有一个月
离 + mốc (放假) + 还有 + thời gian.

Cùng chủ đề: Nối câu và phó từ thường dùng

← Tất cả điểm ngữ pháp