让/叫 + người + V: bảo, để, cho ai làm gì
Tiếng TrungHSK 2 — Sơ cấpNối câu và phó từ thường dùng
Công thứcA + 让/叫 + B + V (+ O) / A + 不/没 + 让 + B + V
Giải thích
让 hoặc 叫 + người + động từ = bảo, để, cho ai làm gì: 妈妈让我早点儿回家. 叫 nghiêng về sai bảo, khẩu ngữ hơn. Người nhận việc (B) đứng ngay sau 让. Phủ định đặt 不/没 TRƯỚC 让: 爸爸不让我玩手机 = bố không cho tôi chơi điện thoại. Người Việt hay dùng 给 cho mọi chữ "cho": 老师给我们回答 sai, phải 老师让我们回答 (thầy cho chúng tôi trả lời). 让 còn dùng trong lời xin lỗi: 让你久等了.
Ví dụ
妈妈让我早点儿回家。Māma ràng wǒ zǎo diǎnr huí jiā.Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút.
老师叫我们明天带词典来。Lǎoshī jiào wǒmen míngtiān dài cídiǎn lái.Thầy giáo bảo chúng tôi ngày mai mang từ điển đến.
爸爸不让我晚上玩手机。Bàba bú ràng wǒ wǎnshang wán shǒujī.Bố không cho tôi chơi điện thoại buổi tối.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Bác sĩ bảo anh ấy nghỉ ngơi nhiều."
- 医生让他多休息。
- 医生让多休息他。
- 医生他让多休息。
- 医生给他多休息。
Xem đáp án
Đáp án: 医生让他多休息。
让 + người (他) + việc (多休息). 给 không mang nghĩa sai bảo.
让 + người (他) + việc (多休息). 给 không mang nghĩa sai bảo.
Chọn đáp án đúng
妈妈__我去买菜。
Gợi ý: Mẹ bảo tôi đi mua thức ăn.
- 叫
- 给
- 对
- 被
Xem đáp án
Đáp án: 叫
叫 + người + V = bảo ai làm gì. 给 là cho/tặng, 对 là đối với, 被 dùng cho câu bị động.
叫 + người + V = bảo ai làm gì. 给 là cho/tặng, 对 là đối với, 被 dùng cho câu bị động.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Bố không cho tôi đi."
- 爸爸不让我去。
- 爸爸不我让去。
- 爸爸让不我去。
- 爸爸没让去我。
Xem đáp án
Đáp án: 爸爸不让我去。
不 đặt trước 让; sau 让 là người (我) rồi mới đến động từ (去).
不 đặt trước 让; sau 让 là người (我) rồi mới đến động từ (去).
Chọn đáp án đúng
"让我想想" nghĩa là gì?
- Để tôi nghĩ một chút.
- Tôi bắt bạn nghĩ.
- Bạn nghĩ giúp tôi.
- Tôi không muốn nghĩ.
Xem đáp án
Đáp án: Để tôi nghĩ một chút.
让我 + V = để tôi làm…; người làm là 我.
让我 + V = để tôi làm…; người làm là 我.
Điền vào chỗ trống
公司__他去上海工作。
Gợi ý: Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải làm việc.
Xem đáp án
Đáp án: 让 / 叫
Chủ thể (公司) sai khiến người (他) làm việc: 让/叫.
Chủ thể (公司) sai khiến người (他) làm việc: 让/叫.
Điền vào chỗ trống
对不起,__你久等了。
Gợi ý: Xin lỗi, để bạn phải đợi lâu.
Xem đáp án
Đáp án: 让
让你久等了 là câu xin lỗi cố định: khiến bạn phải đợi lâu.
让你久等了 là câu xin lỗi cố định: khiến bạn phải đợi lâu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa.
- 读
- 我们
- 课文
- 老师
- 让
Xem đáp án
Đáp án: 老师让我们读课文
A + 让 + B + động từ + tân ngữ.
A + 让 + B + động từ + tân ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mẹ không cho em trai ăn kẹo.
- 糖
- 弟弟
- 吃
- 不让
- 妈妈
Xem đáp án
Đáp án: 妈妈不让弟弟吃糖
不 đứng trước 让: 不让 + người + việc.
不 đứng trước 让: 不让 + người + việc.
Cùng chủ đề: Nối câu và phó từ thường dùng
虽然…但是/可是…: tuy… nhưng…就 trước động từ: sớm, nhanh hơn mong đợi; "ngay"再 và 又: "lại" cho việc chưa xảy ra và việc đã xảy raA 离 B + 远/近: A cách B (khoảng cách, thời gian)