能 + động từ: có thể, đủ điều kiện để làm
Tiếng TrungHSK 1 — Nhập mônMuốn, biết, có thể và việc đã xảy ra
Công thứcA 能 + V / A 不能 + V / 能…吗?
Giải thích
能 + động từ = có thể làm vì có điều kiện, sức khỏe, thời gian: 我明天能来. 不能 = không thể, hoặc không được phép: 这儿不能吸烟. Hỏi xin phép lịch sự: 我能…吗? So với 会: 会 là biết (kỹ năng đã học), 能 là làm được trong hoàn cảnh cụ thể. 他会游泳,可是今天不舒服,不能游泳. Lỗi người Việt hay mắc: dịch mọi chữ "được" cuối câu thành 能 đặt cuối (我去能 sai) — 能 luôn đứng TRƯỚC động từ.
Ví dụ
明天你能来吗?— 能。Míngtiān nǐ néng lái ma? — Néng.Ngày mai bạn đến được không? — Được.
我今天很忙,不能去看电影。Wǒ jīntiān hěn máng, bù néng qù kàn diànyǐng.Hôm nay tôi rất bận, không đi xem phim được.
他会开车,可是今天喝酒了,不能开车。Tā huì kāichē, kěshì jīntiān hē jiǔ le, bù néng kāichē.Anh ấy biết lái xe, nhưng hôm nay uống rượu rồi, không lái được.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Ngày mai tôi không đến được."
- 明天我不能来。
- 明天我来不能。
- 明天我能不来。
- 明天我没能来是。
Xem đáp án
Đáp án: 明天我不能来。
不能 đứng trước động từ. Không đặt "được" ở cuối câu như tiếng Việt.
不能 đứng trước động từ. Không đặt "được" ở cuối câu như tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng
"Anh ấy biết bơi nhưng hôm nay ốm, không bơi được." Điền: 他__游泳,可是今天病了,__游泳。
- 会 / 不能
- 能 / 不会
- 会 / 不会
- 知道 / 不能
Xem đáp án
Đáp án: 会 / 不能
Kỹ năng đã học dùng 会; không làm được do hoàn cảnh (ốm) dùng 不能.
Kỹ năng đã học dùng 会; không làm được do hoàn cảnh (ốm) dùng 不能.
Chọn đáp án đúng
Xin phép lịch sự: "Tôi ngồi đây được không?"
- 我能坐这儿吗?
- 我坐这儿能吗?
- 我会坐这儿吗?
- 能我坐这儿吗?
Xem đáp án
Đáp án: 我能坐这儿吗?
Xin phép: 我能 + động từ + 吗? 会 không dùng để xin phép.
Xin phép: 我能 + động từ + 吗? 会 không dùng để xin phép.
Chọn đáp án đúng
Biển "Ở đây không được hút thuốc" là:
- 这儿不能吸烟。
- 这儿不会吸烟。
- 这儿没吸烟。
- 这儿吸烟不能。
Xem đáp án
Đáp án: 这儿不能吸烟。
不能 còn mang nghĩa không được phép. 不会 là không biết.
不能 còn mang nghĩa không được phép. 不会 là không biết.
Điền vào chỗ trống
你__帮我吗?
Gợi ý: Bạn giúp tôi được không?
Xem đáp án
Đáp án: 能 / 可以
Nhờ ai đó: 你能…吗? (可以 cũng dùng được).
Nhờ ai đó: 你能…吗? (可以 cũng dùng được).
Điền vào chỗ trống
我的脚疼,不__走路。
Gợi ý: Chân tôi đau, không đi bộ được.
Xem đáp án
Đáp án: 能
Không làm được vì điều kiện sức khỏe: 不能.
Không làm được vì điều kiện sức khỏe: 不能.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tối nay bạn đến được không?
- 来
- 吗
- 能
- 你今天晚上
Xem đáp án
Đáp án: 你今天晚上能来吗
能 đứng trước động từ 来, 吗 cuối câu.
能 đứng trước động từ 来, 吗 cuối câu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi không thể uống rượu.
- 酒
- 不能
- 我
- 喝
Xem đáp án
Đáp án: 我不能喝酒
我 + 不能 + 喝酒.
我 + 不能 + 喝酒.
Cùng chủ đề: Muốn, biết, có thể và việc đã xảy ra
想 + động từ: muốn làm gì — phủ định 不想会 + động từ: biết làm (do học mà có) và sẽ了 việc đã xảy ra và 没(有) phủ định — bỏ 了 khi phủ định太…了: quá… — thiếu 了 câu nghe cụt