NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

在 + nơi chốn + động từ: làm việc gì ở đâu — nơi chốn đứng TRƯỚC động từ

Tiếng TrungHSK 1 — Nhập mônCó, ở và nơi chốn
Công thứcA + 在 + nơi chốn + V (+ O)

Giải thích

Khi nói làm việc gì ở đâu, cụm 在 + nơi chốn đứng TRƯỚC động từ: 我在学校学习 = tôi học ở trường. Tiếng Việt đặt "ở trường" cuối câu nên người Việt hay nói 我学习在学校 — đây là lỗi trật tự số một ở trình độ sơ cấp. Thời gian đứng trước nơi chốn: 我明天在家休息. Phủ định thường đặt 不 trước 在: 他不在家吃饭 (anh ấy không ăn cơm ở nhà). Cách nhớ: tiếng Trung kể bối cảnh (lúc nào, ở đâu) trước, hành động sau.

Ví dụ

我在医院工作。Wǒ zài yīyuàn gōngzuò.Tôi làm việc ở bệnh viện.
我们明天在饭店吃饭。Wǒmen míngtiān zài fàndiàn chīfàn.Ngày mai chúng tôi ăn cơm ở nhà hàng.
他不在家看电视。Tā bú zài jiā kàn diànshì.Anh ấy không xem tivi ở nhà.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi học tiếng Trung ở trường."
  • 我在学校学习汉语。
  • 我学习汉语在学校。
  • 我学习在学校汉语。
  • 在学校我汉语学习。
Xem đáp án
Đáp án: 我在学校学习汉语。
在 + nơi chốn đứng trước động từ. Đặt cuối câu như tiếng Việt là sai.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Ngày mai anh ấy nghỉ ở nhà."
  • 他明天在家休息。
  • 他在家明天休息。
  • 他休息在家明天。
  • 他明天休息在家。
Xem đáp án
Đáp án: 他明天在家休息。
Thứ tự: chủ ngữ + thời gian + 在 nơi chốn + động từ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Mẹ tôi làm việc ở cửa hàng."
  • 我妈妈在商店工作。
  • 我妈妈工作在商店。
  • 我妈妈是商店工作。
  • 我妈妈商店在工作。
Xem đáp án
Đáp án: 我妈妈在商店工作。
在商店 đứng trước 工作. 是 không thay được 在.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi không ăn cơm ở trường."
  • 我不在学校吃饭。
  • 我在学校不吃饭不。
  • 我吃饭不在学校。
  • 我在不学校吃饭。
Xem đáp án
Đáp án: 我不在学校吃饭。
Phủ định nơi làm việc: 不 đặt trước cụm 在 + nơi chốn.
Điền vào chỗ trống
你__哪儿工作?
Gợi ý: Bạn làm việc ở đâu?
Xem đáp án
Đáp án: 在
在哪儿 đứng trước động từ 工作.
Điền vào chỗ trống
我们在__看电影。
Gợi ý: Chúng tôi xem phim ở nhà.
Xem đáp án
Đáp án: 家
在家 = ở nhà, đứng trước 看电影.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy uống cà phê ở cửa hàng.
  • 他在
  • 喝
  • 咖啡
  • 商店
Xem đáp án
Đáp án: 他在商店喝咖啡
他 + 在商店 + 喝咖啡: nơi chốn trước, hành động sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi học tiếng Trung ở Bắc Kinh.
  • 汉语
  • 学习
  • 北京
  • 我们在
Xem đáp án
Đáp án: 我们在北京学习汉语
在北京 đứng trước động từ 学习.

Cùng chủ đề: Có, ở và nơi chốn

← Tất cả điểm ngữ pháp