年月日 và 星期: nói ngày tháng — đơn vị lớn đứng trước
Tiếng TrungHSK 1 — Nhập mônSố đếm, lượng từ và thời gian
Công thức…年…月…号 星期… / 今天 + 星期几?(câu vị ngữ danh từ)
Giải thích
Ngày tháng tiếng Trung đi từ lớn đến nhỏ, NGƯỢC tiếng Việt: 2026年10月2号 = ngày 2 tháng 10 năm 2026. Năm đọc từng chữ số: 二〇二六年 (èr líng èr liù nián). Thứ: 星期一 = thứ Hai … 星期六 = thứ Bảy, 星期天 = Chủ nhật — lệch một số so với tiếng Việt, đừng nói 星期二 cho "thứ Hai". Khi nói ngày, thứ, tuổi có thể bỏ 是: 今天星期五. Nhưng phủ định phải có 是: 今天不是星期五. 号 dùng khi nói, 日 dùng khi viết.
Ví dụ
今天几月几号?— 今天十月二号。Jīntiān jǐ yuè jǐ hào? — Jīntiān shí yuè èr hào.Hôm nay ngày mấy tháng mấy? — Hôm nay ngày 2 tháng 10.
明天星期六。Míngtiān xīngqīliù.Ngày mai thứ Bảy.
我的生日是二〇一〇年五月八号。Wǒ de shēngrì shì èr líng yī líng nián wǔ yuè bā hào.Sinh nhật tôi là ngày 8 tháng 5 năm 2010.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
"Ngày 15 tháng 3" nói thế nào?
- 三月十五号
- 十五号三月
- 十五月三号
- 三号十五月
Xem đáp án
Đáp án: 三月十五号
Tháng đứng trước ngày: đơn vị lớn trước, nhỏ sau — ngược tiếng Việt.
Tháng đứng trước ngày: đơn vị lớn trước, nhỏ sau — ngược tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng
"Thứ Hai" là:
- 星期一
- 星期二
- 星期天
- 星期两
Xem đáp án
Đáp án: 星期一
星期一 = thứ Hai. Tiếng Việt bắt đầu từ "thứ Hai" nên người Việt hay nói nhầm 星期二.
星期一 = thứ Hai. Tiếng Việt bắt đầu từ "thứ Hai" nên người Việt hay nói nhầm 星期二.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu phủ định đúng: "Hôm nay không phải Chủ nhật."
- 今天不是星期天。
- 今天不星期天。
- 今天没星期天。
- 今天星期天不。
Xem đáp án
Đáp án: 今天不是星期天。
Câu khẳng định được bỏ 是 (今天星期天), nhưng phủ định phải dùng 不是.
Câu khẳng định được bỏ 是 (今天星期天), nhưng phủ định phải dùng 不是.
Chọn đáp án đúng
Năm 2026 đọc là:
- èr líng èr liù nián
- liǎng qiān èrshíliù nián
- èrshí èrshíliù nián
- èr qiān líng liù nián
Xem đáp án
Đáp án: èr líng èr liù nián
Năm đọc từng chữ số một: 二〇二六年.
Năm đọc từng chữ số một: 二〇二六年.
Điền vào chỗ trống
今天星期__?— 今天星期三。
Gợi ý: Hôm nay thứ mấy? — Hôm nay thứ Tư.
Xem đáp án
Đáp án: 几
Hỏi thứ: 星期几. 星期三 = thứ Tư.
Hỏi thứ: 星期几. 星期三 = thứ Tư.
Điền vào chỗ trống
明天是十月三__。
Gợi ý: Ngày mai là ngày 3 tháng 10.
Xem đáp án
Đáp án: 号 / 日
Ngày trong tháng: 号 (khẩu ngữ) hoặc 日 (viết).
Ngày trong tháng: 号 (khẩu ngữ) hoặc 日 (viết).
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm nay ngày 2 tháng 10 năm 2026.
- 二号
- 今天
- 十月
- 二〇二六年
Xem đáp án
Đáp án: 今天二〇二六年十月二号
Năm → tháng → ngày, lớn trước nhỏ sau.
Năm → tháng → ngày, lớn trước nhỏ sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
- 几号
- 生日
- 你的
- 几月
- 是
Xem đáp án
Đáp án: 你的生日是几月几号
Hỏi ngày tháng: 几月几号, tháng trước ngày sau.
Hỏi ngày tháng: 几月几号, tháng trước ngày sau.
Cùng chủ đề: Số đếm, lượng từ và thời gian
Số + lượng từ + danh từ: 一个人, 三本书, 四口人这/那 + lượng từ + danh từ; 这儿/那儿: cái này, cái kia, ở đây, ở kia二 và 两: hai khi đếm số và hai khi đếm đồ vật点/分 và trạng ngữ thời gian: thời gian đứng TRƯỚC động từ