NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

二 và 两: hai khi đếm số và hai khi đếm đồ vật

Tiếng TrungHSK 1 — Nhập mônSố đếm, lượng từ và thời gian
Công thức两 + lượng từ + N / 二 khi đọc số, thứ tự, ngày tháng

Giải thích

Tiếng Việt chỉ có một chữ "hai" nhưng tiếng Trung chia hai: trước lượng từ (đếm số lượng) dùng 两: 两个人, 两本书, 两点 (hai giờ). Khi đọc số, số thứ tự, ngày tháng, số điện thoại dùng 二: 一二三, 第二, 二月, 十二, 二十. Lỗi người Việt hay mắc nhất: nói 二个人 (sai) vì nghĩ "hai" chỉ có một cách nói; ngược lại nói 两月 cho "tháng Hai" (sai, phải 二月). Riêng 十二个 (mười hai cái) vẫn dùng 二 vì đó là số ghép.

Ví dụ

我有两个哥哥。Wǒ yǒu liǎng ge gēge.Tôi có hai anh trai.
今天是二月二号。Jīntiān shì èr yuè èr hào.Hôm nay là ngày 2 tháng 2.
我们班有十二个学生。Wǒmen bān yǒu shí'èr ge xuésheng.Lớp chúng tôi có mười hai học sinh.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn cách nói đúng: "hai người"
  • 两个人
  • 二个人
  • 两人个
  • 二人
Xem đáp án
Đáp án: 两个人
Đếm số lượng trước lượng từ dùng 两. 二个人 là lỗi rất phổ biến.
Chọn đáp án đúng
Chọn cách nói đúng: "tháng Hai"
  • 二月
  • 两月
  • 两个月
  • 二个月
Xem đáp án
Đáp án: 二月
Tên tháng là số thứ tự nên dùng 二月. 两个月 nghĩa là "hai tháng" (khoảng thời gian).
Chọn đáp án đúng
Chọn cách nói đúng: "hai giờ" (lúc 2:00)
  • 两点
  • 二点
  • 两个点
  • 二个点
Xem đáp án
Đáp án: 两点
Giờ đồng hồ: 两点. 点 hoạt động như lượng từ nên dùng 两.
Chọn đáp án đúng
Chọn cách nói đúng: "mười hai quyển sách"
  • 十二本书
  • 十两本书
  • 两十本书
  • 十二书
Xem đáp án
Đáp án: 十二本书
Trong số ghép (十二, 二十二) dùng 二 kể cả trước lượng từ.
Điền vào chỗ trống
我想买__杯咖啡。
Gợi ý: Tôi muốn mua hai cốc cà phê.
Xem đáp án
Đáp án: 两
Trước lượng từ 杯 dùng 两.
Điền vào chỗ trống
他是我们班第__个来的。
Gợi ý: Cậu ấy là người thứ hai đến của lớp chúng tôi.
Xem đáp án
Đáp án: 二
Số thứ tự 第二 luôn dùng 二.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nhà tôi có hai con mèo.
  • 猫
  • 两
  • 我家
  • 只
  • 有
Xem đáp án
Đáp án: 我家有两只猫
两 + lượng từ 只 (cho con vật nhỏ) + 猫.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm nay là ngày 20 tháng 2.
  • 二十号
  • 今天
  • 二月
  • 是
Xem đáp án
Đáp án: 今天是二月二十号
Ngày tháng dùng 二 (二月, 二十号); tháng trước ngày sau.

Cùng chủ đề: Số đếm, lượng từ và thời gian

← Tất cả điểm ngữ pháp